HAVE TRUSTED in Vietnamese translation

[hæv 'trʌstid]
[hæv 'trʌstid]
đã tin tưởng
trust
believe
have trusted
had faith
have confidence
confident
have entrusted
rely
tin
believe
news
trust
information
confident
faith
message
belief
am convinced
reports
đã tin cậy
have trusted
trusted
luôn tin tưởng
always believe
always trust
are always confident
keep believing
always count
always had faith
consistently trust

Examples of using Have trusted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I should have trusted you.
Lẽ ra em đã phải tin anh.
We have trusted that man with our lives.
Chúng ta đã tin tưởng anh ta bằng cả cuộc sống của mình.
We shouldn't have trusted that Logan.
Ta không thể tin tưởng vào Logan.
hurt people who have trusted me.
buồn nản cho những người đã từng tin tưởng vào ta.
You may have trusted too much.
Có thể bạn đặt quá nhiều niềm tin.
We want to thank the more than 500 clients who have trusted us.
Chúng tôi gửi lời cảm ơn đến hơn 500 khách hàng đã tin dùng.
Secondly, many of you have trusted Christ in recent days.
Và thứ hai, có Cơ Đốc nhân đã tin Chúa nhiều năm rồi.
Good-night, and remember that I have trusted you.
Chúc ông ngủ ngon, và hãy nhớ là em đã tin ông.
Many organizations have trusted….
Nhiều tổ chức đã tin….
Like I trusted you. You should have trusted me.
Cô cần phải tin tôi, như tôi đã tin cô.
And given him time to grow. You should have trusted him.
Và cho cậu ấy thời gian để trưởng thành. Đáng lẽ cô nên tin tưởng cậu ấy.
More than 60 customers have trusted TeraBox.
Hơn 60 khách hàng đã tin dùng TeraBox.
If average Americans have trusted the Democrats to do one thing it has been to guard these programs from the depredations of the GOP.
Nếu người Mỹ trung bình đã tin tưởng Đảng Dân chủ sẽ làm một điều thì đó là bảo vệ các chương trình này khỏi sự hủy hoại của GOP.
You should have trusted your instinct, followed through with your decision.
Đáng lẽ cô nên tin vào bản năng của mình, làm tới cùng những gì cô đã quyết dịnh.
customers have trusted Artesyn to help them accelerate time-to-market and reduce risk with cost-effective power conversion solutions.
khách hàng đã tin tưởng Artesyn để giúp họ tăng tốc thời gian tiếp thị và giảm rủi ro với các giải pháp chuyển đổi năng lượng hiệu quả.
But I have trusted in thy mercy; my heart shall rejoice in thy salvation.
Nhưng tôi đã tin cậy nơi sự nhơn từ Chúa; Lòng tôi khoái lạc về sự cứu rỗi của Chúa.
And I want you to stress these things, so that those who have trusted in God may be careful to devote themselves to doing what is good.
Và tôi muốn bạn xác nhận các điều, vì vậy mà những người tin vào Thiên Chúa có thể chăm sóc để nổi trội trong công trình tốt.
If average Americans have trusted the Democratic Party to do one thing it has been to guard these programs from the depredations of the GOP.
Nếu người Mỹ trung bình đã tin tưởng Đảng Dân chủ sẽ làm một điều thì đó là bảo vệ các chương trình này khỏi sự hủy hoại của GOP.
I will instead say as David said in Psalm 13:5,“But I have trusted in[God's] lovingkindness; My heart shall rejoice in Your salvation.
Trong giờ phút tăm tối nhất David nói: Thi- thiên 13: 5:” Nhưng tôi đã tin cậy nơi sự nhơn từ Chúa; lòng tôi khoái lạc về sự cứu rỗi của Chúa”.
Your Grace. I have trusted in your visions, in your prophecies for years.
Ta tin vào viễn cảnh của nàng Bệ hạ. và lời tiên đoán của nàng suốt nhiều năm nay.
Results: 295, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese