TRY ONCE in Vietnamese translation

[trai wʌns]
[trai wʌns]
thử một lần
try once
try it one time
try it sometime
cố gắng một lần
try once
thử lại lần
try once
try again
thử 1 lần
cố gắng một khi

Examples of using Try once in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So camping overnight in Rai cave is also an interesting thing that you should try once.
Thế nên cắm trại qua đêm ở Hang Rái cũng là điều thú vị mà bạn nên thử một lần.
Las Vegas is a great experience that we must at least try once in a lifetime.
Las Vegas là một trải nghiệm tuyệt vời mà chúng ta ít nhất phải thử một lần trong đời.
Space Pioneer is a game you should try once.
Space Pioneer là tựa game mà bạn nên thử một lần.
It will never expire because of it's auto updated function, try once and see it's magic.
Nó sẽ không bao giờ hết hạn vì nó tự động cập nhật chức năng, thử một lần và thấy nó kỳ diệu.
hack unlimited coins and gold for Dr Driving game try once our program.
vàng cho Tiến sĩ Lái xe trò chơi thử một lần chương trình của chúng tôi.
If ordinary people try once, I try twice,
Nếu người bình thường cố gắng một thì tôi nỗ lực gấp đôi,
If you did not listen to traditional music, try once listening to a full song directly.
Bạn nào chưa thấy âm nhạc truyền thống hay, hãy thử một lần nghe trọn vẹn một bài và nhớ là nghe trực tiếp.
Do not frame what is available, try once to get out of those ways and know where that
Đừng đóng khung vào những điều có sẵn, hãy thử một lần thoát ra khỏi những lối mòn ấy
Try once may cost, but its fan you are unlikely to become.
Hãy thử một lần có thể chi phí, nhưng người hâm mộ của mình bạn không có khả năng trở thành.
I have tried and will try once more, but I am really afraid, Mr. Hume
Tôi đã cố công và sẽ ráng thử lần nữa, nhưng e ngại là ông Hume
If the chance of Danang excursions then try once to 71 Nguyen Thi Minh Khai-Da Nang to feel the Da Thanh cuisine.
Nếu có cơ hội du ngoạn Đà Nẵng thì hãy thử một lần đến 53 Hải Phòng- Đà Nẵng để cảm nhận ẩm thực tré Đà Nẵng nhé.
Try once playing any kind of game, you will not regret it!
Hãy thử một lần chơi bất kì loại game gì đó, bạn sẽ không thấy hối hận đâu!
So try once and then definitely you will leave my site with big smile.
Vì vậy hãy thử một lần và sau đó chắc chắn bạn sẽ rời khỏi trang web của tôi với nụ cười rạng rỡ.
burn fat without exercising, consider this great news and try once.
xem xét tin tức tuyệt vời này và hãy thử một lần.
to have sex again, you can try once the bleeding has stopped.
bạn có thể thử một khi máu đã ngừng.
Nyama na irio is a dish that visitors must definitely try once coming to Kenya.
Nyama na irio là món ăn mà du khách chắc chắn phải một lần nếm thử khi đặt chân đến Kenya.
Money Hack Tool and i will recommend you that try once for check it's progress.
tôi sẽ khuyên bạn rằng hãy thử một lần để kiểm tra đó là sự tiến bộ.
You can spend hours doing brainstorming(brainstorming) and try once again to invent the wheel.
Bạn có thể dành hàng giờ để thực hiện động não( động não) và thử một lần nữa để phát minh ra bánh xe.
It's works very fast so you must try once for yourself because i know if you will have this program you will need to purchase anymore.
Đó là công trình rất nhanh vì vậy bạn phải thử một lần cho chính mình, vì tôi biết nếu bạn sẽ có chương trình này, bạn sẽ cần phải mua nữa.
At a relatively low price, Vietnamese youth can try once in their lives with this adventure game in Hue without having to travel far distant countrie.
Với mức giá không quá cao, giới trẻ Việt Nam đã có thể thử một lần trong đời với trò chơi mạo hiểm này ở Huế mà không phải đi các nước bạn xa xôi.
Results: 75, Time: 0.039

Try once in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese