TWO QUALITIES in Vietnamese translation

[tuː 'kwɒlitiz]
[tuː 'kwɒlitiz]
hai phẩm chất
two qualities
2 phẩm chất
2 qualities

Examples of using Two qualities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
invisible qualities- the ability of tutors, the generosity of support and care, the heart of the college for students even though these two qualities should have balance.
trái tim của trường đại học cho sinh viên mặc dù hai phẩm chất này cần phải có sự cân bằng.
they almost always pair it with samatha-not as two alternative methods, but as two qualities of mind that a person may“gain” or“be endowed with,” and that should be developed together.
hai phương pháp thay thế nhau, nhưng là hai phẩm chất của tâm mà hành giả có thể‘ hành trì để đạt được' hay do‘ thiên phú', và cả hai cần phải được tu tập với nhau.
the Chinese ISO9001:2008 and British ICTI two quality and safety system certification.
British ICTI hai chất lượng và hệ thống an toàn xác nhận.
And empathy has two qualities.
Và sự đồng cảm có hai loại phẩm chất.
It's impossible to fake these two qualities.
Nó không thể giả hai phẩm chất này.
Yet these two qualities are now being severely tested.
Tuy nhiên, hai phẩm chất này hiện đang được kiểm tra nghiêm ngặt.
Top salespeople have two qualities, empathy and ambition.
Người bán hàng đứng đầu có 2 tố chất, sự đồng cảm và tham vọng.
Cotton, on the other hand, has two qualities.
Chất liệu cotton có 2 lớp.
Each of us was given two qualities: power and talent.
Mỗi con người được trao cho hai phẩm chất: sức mạnh và tài năng.
Each human being was given two qualities: power
Mỗi con người được trao cho hai phẩm chất: sức mạnh
perseverance are two qualities of a successful business entrepreneur.
kiên trì là hai phẩm chất của một doanh nhân thành công.
we need two qualities: mindfulness and remembrance.
ta cần hai phẩm chất: tỉnh giác và chánh niệm.
Honesty and fairness are the two qualities that make Scorpio a great friend.
Trung thực và công bằng là hai phẩm chất khiến Bọ Cạp trở thành người bạn tuyệt vời.
self-reliance are two qualities that are stressed.
chủ động là hai thói quen được đánh giá cao.
The character combines two qualities: a nice inventor and the laziest residents.
Các nhân vật kết hợp hai phẩm chất: một phát minh tốt đẹp và các cư dân lười nhất.
Honesty and fairness are the two qualities that make Scorpio a great friend.
Trung thực và công bằng là hai phẩm chất làm nên Scorpio một người bạn tuyệt vời.
Traditionally society has encouraged Two qualities in females more than in males.
Xã hội truyền thống khuyến khích những đặc tính Số Hai ở phụ nữ hơn ở nam giới.
Apples are high in fiber and water- two qualities that make them filling.
Táo có nhiều chất xơ và nước- hai phẩm chất khiến chúng chứa đầy.
This influence is activated by two qualities inherent in consciousness: attention and intention.
Sự thay đổi ý thức này được mang lại bởi hai phẩm chất vốn có trong ý thức: sự chú ý và ý định.
Tomorrow, those two qualities will struggle within me,
Ngày mai, hai phẩm chất đó sẽ đấu tranh trong tôi,
Results: 2205, Time: 0.0344

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese