TWO THUMBS in Vietnamese translation

[tuː θʌmz]
[tuː θʌmz]
hai ngón tay cái
two thumbs
2 ngón cái
two thumbs
2 thumb
hai ngón
two fingers
two toes
two-toed
two-fingered
2 ngón tay
two fingers

Examples of using Two thumbs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This feature is really useful when you hold the iPad on both hands and edit with two thumbs.
Tính năng này thực sự hữu ích khi bạn cầm iPad trên hai tay và soạn thảo bằng hai ngón tay cái.
a minor plot point, as Jaadoo the alien was also designed to have two thumbs.
Jaadoo những người nước ngoài cũng đã được thiết kế để có hai ngón tay cái.
The best way to type is with a single finger(as shown in most of Apple's demos), but two thumbs is supposedly very difficult.
Cách tốt nhất để gửi tin nhắn là chỉ dùng một ngón tay( như mô tả trong hầu hết các bản demo của Apple) vì hai ngón tay cái thường rất khó sử dụng.
I would just sit down and start typing the book out on my Blackberry using my two thumbs.
bắt đầu viết cuốn sách trên BlackBerry của tôi bằng cách sử dụng hai ngón tay cái.
My suggestion is that you setup four fingers: your two thumbs and your two index fingers.
Chúng tôi đề nghị rằng bạn nên dùng bốn ngón tay: hai ngón tay cái và hai ngón tay trỏ.
I'd just sit down and start typing the book on my BlackBerry using my two thumbs.
Nó gần giống như một kỳ nghỉ- Tôi chỉ cần ngồi xuống và bắt đầu viết cuốn sách trên BlackBerry của tôi bằng cách sử dụng hai ngón tay cái.
holiday- I'd just sit down and start typing the book out on my Blackberry using my two thumbs.
bắt đầu viết cuốn sách trên BlackBerry của tôi bằng cách sử dụng hai ngón tay cái.
More than 74% of people type using two thumbs, which results in a big speed increase over one thumb..
Hơn 74% những người gõ bằng hai ngón tay cái, và tốc độ gõ tăng lên rất lớn.
I am surprised and give MSN two thumbs up for their attention to detail.
Tôi ngạc nhiên và cho MSN hai ngón tay cái lên cho sự chú ý của họ đến từng chi tiết.
Their son-in-law gave two thumbs up and praised Shen Yun,
Con rể của họ giơ hai ngón tay cái lên để tán thưởng Shen Yun
How about surprise? The actual feeling of trying to wrestle two thumbs at once is pretty surprising.
Còn về bất ngờ thì sao? Cảm giác thực tế cố gắng để đấu vật với hai ngón cái cùng một lúc khá là đáng để ngạc nhiên.
In the bathroom-my bathroom-I lounged, I cried, I sat on the edge of the empty tub, my two thumbs laboriously T9-texting my friends.
Trong phòng tắm- phòng tắm của tôi- tôi đứng ngồi uể oải, tôi khóc, tôi ngồi bập bênh ở rìa bồn tắm không có nước, hai ngón tay miệt mài nhắn tin cho bạn tôi.
your finger until it touches the nose and your eyes turn also to that point(there is a good chance that near the nose you will see two thumbs).
mắt bạn cũng đảo đến điểm đó( rất có thể đến gần mũi bạn sẽ thấy hai ngón tay cái).
With protective gloves over both hands, all 8 fingers besides the two thumbs were wearing thick rings that served as the Specialized CAD input devices for the Magic Martial Arts Club.
Bao ngoài hai bàn tay đôi găng bảo vệ thì tất cả 8 ngón tay ngoại trừ 2 ngón cái đều đeo những cái nhẫn dày vốn là thiết bị đầu vào của CAD Chuyên hóa dùng trong câu lạc bộ võ thuật ứng dụng ma pháp.
gave two thumbs up and smiled, went down the slide
đưa hai ngón tay cái lên và mỉm cười,
In the bathroom- my bathroom- I lounged, I cried, I sat on the edge of the empty tub, my two thumbs laboriously T9-texting my friends.
Trong phòng tắm- phòng tắm của tôi- tôi đứng ngồi uể oải, tôi khóc, tôi ngồi bập bênh ở rìa bồn tắm không có nước, hai ngón tay miệt mài nhắn tin cho bạn tôi.
place your two thumbs on the spots in the picture(between toes 1 and 2,
hãy đặt hai ngón tay cái của bạn lên các điểm trong ảnh( giữa các ngón chân 1
I GAVE IT TWO THUMBS UP.
Tôi cho nó hai thumbs up.
Two thumbs up!=.
Giơ Cả 2 Tay Lên=.
Two thumbs up for the teacher.
Thumbs up cho cô giáo.
Results: 304, Time: 0.0425

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese