TWO WIVES in Vietnamese translation

[tuː waivz]
[tuː waivz]
hai vợ
two wives
both spouses
2 vợ
two wives

Examples of using Two wives in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Year-old Manop Nuttayothin has two wives.
Anh Manop Nuttayothin, 42 tuổi và 2 người vợ.
He had two wives, one spoke Arabic, and the other one spoke Urdu.
Ông ấy có hai vợ, một người nói tiếng Ả Rập, một người nói tiếng Urdu.
Left for me, I would have married maybe two wives, but what I am doing is divine.
Nếu tôi được tự mình quyết định, có lẽ tôi chỉ lấy 2 vợ thôi, nhưng những gì tôi đang làm là yêu cầu của thần thánh".
Negev Bedouin men in Israel, for example, typically have two wives, although it is acceptable to have up to four(Griver 2008).
Những người đàn ông Negev Bedouin ở Israel thường có hai vợ, mặc dù có thể chấp nhận được tới bốn người( Griver 2008).
If 50 percent of men have two wives each, then the other 50 percent don't get any wives at all.
Nếu 50% đàn ông có 2 vợ thì khi đó 50% số đàn ông khác không có bất kỳ cô vợ nào.
If a man can have two wives, why can't a woman marry two husbands?”?
Một người đàn ông có thể có hai vợ, thì tại sao người đàn bà lại không thể có hai chồng?
If 50% of men have two wives each, then the other 50% cannot have any wives..
Nếu 50% đàn ông có 2 vợ thì khi đó 50% số đàn ông khác không có bất kỳ cô vợ nào.
He already has two wives and six children between the ages five and 18.
Người này đã có hai vợ và 6 đứa con từ 5 tới 18 tuổi.
An ordinary prince, with two wives and ten children, was paid $260,000 a month.
Một hoàng tử với 2 vợ và 10 con được cấp khoảng 260.000 USD/ tháng.
Continuing in the book of Genesis, we see that the son of Cain, Lamech, violates the law of monogamy by taking two wives.
Đọc tiếp những trang sách Sáng Thế, chúng ta thấy rằng người con của Cain là Lamech vi phạm luật một vợ một chồng khi đi lấy hai vợ.
If 50 percent of men have two wives each, then the other 50 percent don't get any wives at all.
Giả sử 50% đàn ông lấy 2 vợ thì tất sẽ có 50% đàn ông không có vợ..
The innkeeper told him that he had two wives, one beautiful, another ugly.
Chủ quán trọ bảo ông ấy rằng mình có hai vợ, một đẹp và một xấu.
If 50% of men have two wives each, then the other 50% cannot have any wives..
Giả sử 50% đàn ông lấy 2 vợ thì tất sẽ có 50% đàn ông không có vợ..
Last time he was alone- this time he has his two wives and children and his 600 men and their followers with him.
Nhưng lúc đó ông chỉ có một mình, bây giờ ông đã có hai vợ và 600 người đi theo.
South Korean newspaper The Chosun Ilbo reported that Kim Jong-nam had two wives, at least one mistress,
Tờ The Chosun Ilbo của Hàn Quốc tường thuật rằng Kim Jong- nam có 2 vợ, và có ít nhất 1 tình nhân
Continuing in the book of Genesis, we see that the son of Cain, Lamech, violates the law of monogamy by taking two wives.
Vẫn ở trong Sách Sáng Thế, ta đã thấy Lamech, con của Cain vi phạm chế độ một vợ một chồng khi lấy hai vợ.
having two husbands or two wives.
hai chồng hoặc hai vợ.
In the late 1920s he had two wives with a total of 7 children, with neither of them knowing of each other's existence.
Trong giai đoạn tám năm của cuối những năm 20 và 30, ông có 7 người con với hai vợ, không ai trong số họ biết về sự tồn tại của nhau.
I would have married maybe two wives, but what I am doing is divine.
tôi sẽ chỉ kết hôn với 2 người vợ, nhưng tôi đang làm điều này cho Thánh Allahi”.
I did have two wives and three children, none of whom never caught the virus.
tôi đã có hai người vợ và ba đứa con, không ai trong số họ không bao giờ bắt được các virus.
Results: 156, Time: 0.0327

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese