WIVES in Vietnamese translation

[waivz]
[waivz]
vợ
wife
husband
woman
spouse
married
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals

Examples of using Wives in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His father King Sobhuza the second had 70 wives.
Cha ông, cựu vương Sobhuza II, có tới 70 vợ.
All while fulfilling their traditional roles as wives and mothers.
Trong vai trò truyền thống của mình với tư cách là những người mẹ và những..
Know all the names of his four wives.
Tìm tên các bà vợ của bốn ông chồng.
His sons married wives from Moab.
Hai con trai cưới vợ người Moab.
Get the names of his four wives.
Tìm tên các bà vợ của bốn ông chồng.
More than most wives.”.
Nhiều hơn số nữ".
Why are multiple wives permitted?
Vì sao chế độ đa thê được cho phép?
This is for your wives.
Và đây là dành cho các bạn nữ.
First of all, Lovely Philippine girls make great wives.
Trước hết, Đáng yêu Philippines cô gái làm cho người vợ tuyệt vời.
They are like two wives.
Ở đó như hai vợ chồng.
What do their souls most desire from us as wives?
Một nửa thế giới còn lại mong muốn gì về những người vợ như chúng ta?
Brigham Young is said to have had more than fifty wives!
( Brigham Young có đến trên 50 người vợ)!
Beating their wives.
Đánh đòn những vợ.
His father Sobhuza II had 70 wives.
Cha ông, cựu vương Sobhuza II, có tới 70 vợ.
Bush, Vice President Richard Cheney and their wives.
Bush, Phó Tổng thống Richard Cheney cùng các phu nhân.
Brigham Young had more than 50 wives.
( Brigham Young có đến trên 50 người vợ).
All these had married foreign wives;
Tất cả những người này đã lấy vợ người ngoại;
They call themselves"office wives".
Họ được gọi là" gái văn phòng".
A man can't have two wives.".
Một người đàn bà không thể có hai chồng!”.
he married foreign wives.
khi cưới vợ người ngoại.
Results: 4299, Time: 0.0994

Top dictionary queries

English - Vietnamese