UNEMPLOYED in Vietnamese translation

[ˌʌnim'ploid]
[ˌʌnim'ploid]
thất nghiệp
unemployment
unemployed
jobless
joblessness
unemployable
unemployed

Examples of using Unemployed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, there are nearly 3.8 million unemployed Turks in the country.
Tuy nhiên, có gần 3,8 triệu người Thổ Nhĩ Kỳ trong nước đang thất nghiệp.
Furthermore, my record is still being updated as unemployed.
Hơn nữa, hồ sơ của tôi vẫn đang được cập nhật như là thất nghiệp.
I once had a friend that was unemployed.
Tôi từng có người bạn đang thất nghiệp.
I'm gonna start calling you unemployed.
Tôi sẽ gọi cậu là thất nghiệp.
Failed musician, unemployed supervisor. I'm only Clement Mathieu.
Tôi là Clément Mathieu, một nhạc sĩ thất bại, một giám thị thất nghiệp.
Of Women Would Not Marry Someone Who Was Unemployed.
Phụ nữ từ chối lấy người đàn ông không có sự nghiệp.
or'unemployed.'.
or' unemployed.'.
or'unemployed.'.
or' unemployed.'.
When taught as part of vocational training for the unemployed, these courses may contain an element of practical training in a workplace context.
Khi được dạy như một phần của đào tạo nghề cho người thất nghiệp, các khóa học này có thể chứa một yếu tố đào tạo thực tế trong bối cảnh nơi làm việc.
Ki Taek's family of four is close, but fully unemployed, with a bleak future ahead of them.
Gia đình của Ki Taek có tính cách rất gần gũi, nhưng thất toàn bộ gia đình nghiệp hoàn toàn, với một tương lai ảm đạm phía trước.
We also helped unemployed women with that project by donating part of our profit to the Chinese Women Development Foundation.
Chúng tôi cũng giúp đỡ những phụ nữ thất nghiệp qua dự án đó bằng cách quyên góp một phần lợi nhuận kiếm được cho Quỹ Phát triển Phụ nữ Trung Quốc( CWDF).
In the 1930s, unemployed working people could anticipate that their jobs would come back.
Trong thập kỷ 1930, dân lao động, bị thất nghiệp, có thể chờ đợi tìm được việc làm trở lại.
The unemployed employee shall be entitled to unemployment benefit if he/she meets the following conditions.
Người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu thỏa mãn các điều kiện sau.
But farmers, unemployed university graduates and the people in western China also want their share of success.
Nhưng những nông dân, những cử nhân đại học thất nghiệp và những người dân ở phía Tây cũng muốn được hưởng phần của mình.
These women weren't previously counted as unemployed due to their not actively looking for work.
Những phụ nữ này trước đây không được tính là thất nghiệp vì họ không chủ động tìm kiếm việc làm.
I'm just a woman, and now an unemployed mother of small children, who made a bad decision in a situation of panic.
Tôi chỉ là một phụ nữ, một bà mẹ giờ đã thất nghiệp, người mà trong một trạng thái hoảng hốt đã có quyết định tệ hại.
This is a story about an unemployed woman trying hard to find herself a man.
Câu chuyện này kể về một cô gái bị thất nghiệp, đang cố gắng tìm cho mình một người đàn ông.
They were not counted as unemployed because they had not searched for work.
Những phụ nữ này trước đây không được tính là thất nghiệp vì họ không chủ động tìm kiếm việc làm.
Should you automate your wood collection, or would that last unemployed citizen be better assigned to a new quarry?
Có nên tự động hóa quá trình thu thập gỗ, hoặc người dân cuối cùng tốt hơn cả là nên ấn định cho một mỏ đá mới?
It may also encourage unemployed participants to seek work because they will no longer have to worry about losing their benefits.
Việc thay đổi ấy cũng có thể khuyến khích thêm nhiều người thất nghiệp đi tìm việc làm, vì họ sẽ không phải lo lắng về việc mất trợ cấp thất nghiệp..
Results: 2029, Time: 0.0464

Top dictionary queries

English - Vietnamese