UNEXPLORED in Vietnamese translation

[ˌʌnik'splɔːd]
[ˌʌnik'splɔːd]
chưa được khám phá
unexplored
undiscovered
uncharted
has not been explored
yet to be discovered
yet to be explored
have not been discovered
underexplored
under-explored
khám phá
explore
discover
uncover
exploration
find out
finding
chưa được khai phá
unexplored
untapped
chưa
not
yet
no
never
ever
less
already
unknown

Examples of using Unexplored in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a huge ocean unsailed, a new continent unexplored, a world of possibilities waiting to be released and channeled toward some great good.”.
một đại dương chưa được khám phá, một lục địa mới hãy còn tinh khôi, một thế giới của những khả năng chờ được cởi trói để hướng đến những điều vĩ đại.”.
the legend of the lost city of Atlantis. unexplored, for thousands of years, philosophers and.
đáy đại dương vẫn chưa được khám phá, thì các nhà triết học và.
Our hope is to bring the power of search to previously unexplored areas, and to help people access and use even more
Mong muốn của chúng tôi là mang sức mạnh tìm kiếm tới những lĩnh vực chưa được khai phá trước đó và giúp mọi người tiếp cận
a huge ocean unsailed, a new continent unexplored, a world of possibilities waiting to be released and channeled toward some great good.”.
một đại dương chưa được khám phá, một lục địa mới hãy còn tinh khôi, một thế giới của những khả năng chờ được cởi trói để hướng đến những điều vĩ đại.”.
scientists have been drawn to While much of the ocean's floor remains unexplored, for thousands of.
lớn nhất của biển, đáy đại dương vẫn chưa được khám phá, thì các nhà triết học và.
Our hope is to bring the power of technology to previously unexplored areas, and to help people access and use even more
Mong muốn của chúng tôi là mang sức mạnh tìm kiếm tới những lĩnh vực chưa được khai phá trước đó và giúp mọi người tiếp cận
a huge ocean unsailed, a new continent unexplored, a world of possibilities waiting to be released and channeled toward some great good.".
một đại dương chưa được khám phá, một lục địa mới hãy còn tinh khôi, một thế giới của những khả năng chờ được cởi trói để hướng đến những điều vĩ đại.”.
however; it is not the traditional way, and there is a large part of go strategy that remains unexplored to that degree of intensity.
có một bộ phận lớn chiến lược của cờ vây vẫn chưa được khám phá tới mức độ mãnh liệt đó.
we have the unexplored.
bên phải ta chưa đến.
a new continent unexplored, a world of possibilities waiting to be released and channeled toward some great good."-- Brian Tracy.
một đại dương chưa được khám phá, một lục địa mới hãy còn tinh khôi, một thế giới của những khả năng chờ được cởi trói để hướng đến những điều vĩ đại.”- Brian Tracy.
multi-drug resistant bacterial infections, but they are largely unexplored and rarely used in clinics.
nhưng phần lớn chúng chưa được khám phá và hiếm khi được sử dụng trong các phòng khám..
to land on Moon's South Pole, a region unexplored by any country so far.
vùng Cực Nam của Mặt Trăng, khu vực đến nay chưa từng có quốc gia nào khám phá.
The more he studied, the more vistas he caught of fields of knowledge yet unexplored, and the regret that days were only twenty-four hours long became a chronic complaint with him.
Càng nghiên cứu, gã càng thấy có rất nhiều lĩnh vực tri thức chưa được khám phá; gã tiếc rằng ngày lại chỉ có hai mươi bốn tiếng và đối với gã đó là điều buồn bực triền miên.
The team isolated an unexplored Cyanothece strain of chlorite dismutase and analyzed the protein's crystal structure
Nhóm nghiên cứu đã phân lập được chủng Cyanothece của chlorite dismutase
That leaves an as yet unexplored world for us to discover and cultivate together, equipped with tools
Điều đó để lại một thế giới chưa từng được khám phá, để chúng ta cùng bước vào
Firis' journey will take her through beautiful and unexplored regions with unexpected surprises, often forcing her and her friends into battle.
Hành trình phiêu lưu của Firis sẽ đưa cô đi qua các vùng đất tuyệt đẹp và chưa từng được khám phá với những bất ngờ nối tiếp bất ngờ, thường sẽ khiến cô và bạn bè của.
The most unexplored value of this new era lies in renewables: energy, waste, water, biomass, and alternative ways to extend a product's life cycle.
Những giá trị còn nhiều ẩn số nhất trong thời đại mới này nằm ở nguyên liệu tái sinh: năng lượng, rác thải, nước, sinh học, và những cách để gia tăng thời hạn sử dụng của một sản phẩm.
He supposedly visited India during this period, according to a theory, and a filmmaker here has tried to follow Christ's yet unexplored trail in his new movie.
Ngài được giả định là thăm viếng Ấn Ðộ trong khoảng thời gian này, căn cứ theo một giả thuyết, và một nhà làm phim ở đây đã thử truy tầm dấu vết Ðức Jesus chưa được khám phá trong bộ phim mới của ông.
the novel has missed many of its possibilities; it has left many great opportunities unexplored, many paths forgotten, calls unheard.
nó đã để lỡ rất nhiều dịp may lớn không khai thác, những lối đi bỏ quên, những lời gọi không nghe thấy.
biomedical research agency INSERM in Paris, and collaborators, pointed to an unexplored path of communication between cancer
đã chỉ ra một con đường giao tiếp chưa từng được khám phá giữa ung thư
Results: 274, Time: 0.0476

Top dictionary queries

English - Vietnamese