UNTIL MAY in Vietnamese translation

[ʌn'til mei]
[ʌn'til mei]
cho đến tháng 5
until may
until mid-may
cho tới tận 5
until may
cho tới tháng

Examples of using Until may in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
gradually recovered since then, it did not trade for more than half of its peak value until May 2007.
nó đã không được giao dịch ở một nửa giá trị đỉnh của nó cho đến 5/ 2007.
There was no general and obvious counter-revolutionary move, and until May 1937 it was scarcely necessary to use force.
Những biện pháp phản cách mạng một cách rõ rệt đã không được thực hiện và đến tận tháng 5 năm 1937 vẫn chưa cần sử dụng lực lượng quân sự.
Michael Dean Cohen is an American former attorney who was a lawyer for Donald Trump from 2006 until May 2018.
Michael Dean Cohen là cựu luật sư người Mỹ, từng là luật sư của Donald Trump từ năm 2006 đến tháng 5 năm 2018.
participated in at least 60 kidney transplants from January 1999 until May 2002.
tham gia ít nhất 60 cấy ghép thận từ tháng 1999 đến tháng 2002.
Jairo signed a contract with Neftchi Baku until May 2016.
Jairo ký hợp đồng với Neftchi Baku đến tháng 5 năm 2016.
The losses greatly reduced the operations of the Thai B Team pilots until May.
Những tổn thất giảm đáng kể hoạt động của các phi công đội B của Thái Lan cho tới tháng 5.
And they were illegally detained until May, 2014, when finally being sentenced to three years in prison,
Họ đã bị giam giữ cho đến tháng 5 năm 2014, khi đó họ đã bị kết án 3 năm tù,
return to action for WrestleMania 2000, but a legitimate biceps injury in February 2000 delayed his return until May 2000.
1 chấn thương bắp tay vào tháng 2- 2000 đã kéo dài ngày trở lại của ông cho tới tận tháng 5- 2000.
chief software architect, and was the largest individual shareholder until May 2014.
là cổ đông riêng lẻ lớn nhất cho đến tháng 5/ 2014.
it moved to Markinch and took up residency in the former good shed where it stayed until May 1994 with the exception of a couple of years in a shed in the yard at nearby Thornton.
cư trú tại các hàng hóa cũ, nơi nó ở lại cho đến tháng 5 năm 1994, ngoại trừ một vài năm trong một nhà kho ở sân tại Thornton gần đó.
will run until May 2020.
sẽ diễn ra cho tới tháng Năm năm 2020.
supply cap are unchanged), the last new bitcoin will not be mined until May 2140.
bitcoin mới cuối cùng vẫn sẽ chưa được khai thác cho đến tháng 5 năm 2140.
in consideration of its historical performance, BTC will continue to show volatility in a low price range until May.
BTC sẽ tiếp tục hiển thị những biến động trong phạm vi giá thấp cho đến tháng 5.
every 10 minutes on average and the halving schedule and supply cap are unchanged), the last new bitcoin will not be mined until May 2140.
vẫn giảm một nửa số phần thưởng), bitcoin mới cuối cùng sẽ không được khai thác cho đến tháng 5 năm 2140.
Molokomme was the founding head of the Charter of the Gender Unit at Secretariat of the Southern African Development Community until May 2003 when she was appointed a judge of the High Court of Botswana.
Molokomme là người sáng lập Hiến chương của Đơn vị Giới tại Ban Thư ký Cộng đồng Phát triển Nam Phi cho đến tháng 5 năm 2003 khi bà được bổ nhiệm làm thẩm phán của Tòa án Tối cao Botswana.
where he remained until May 1395.
ông ở lại đó cho đến tháng 5 năm 1395.
Netanyahu's attorneys had requested a postponement until May 2020 to give them more time to examine the evidence in three corruption cases, in which he denies wrongdoing, Attorney-General Avichai Mandelblit's office said.
Các luật sư của ông Netanyahu đã yêu cầu trì hoãn đến tận tháng 5- 2020 để họ có thêm thời gian để kiểm tra những bằng chứng trong các vụ án tham nhũng, trong đó ông phủ nhận đã có hành động không đúng, theo văn phòng Tổng chưởng lý Avichai Mandelblit.
Although it wasn't released until May 2007, images of the Prada had popped up online by the end of 2006
Mặc dù mãi đến tháng 5/ 2007 mới ra đời nhưng những hình ảnh của Prada
The doctrine, however, was not declared until May 2013 and was recognized as a breakthrough in the military mind of U.S. military strategists.
Tuy nhiên, đến tháng 5- 2013, học thuyết quân sự này mới chính thức công bố, được đánh giá là sự đột phá trong tư duy quân sự của các chiến lược gia quân sự Mỹ.
But as her technical trainee visa is valid only until May and her work contract has expired, the bureau was questioning her about the circumstances.
Nhưng vì visa của cô chỉ có hiệu lực đến tháng 5 năm nay và hợp đồng lao động đã hết hạn nên cán bộ xuất nhập cảnh đã hỏi về tình hình của cô.
Results: 153, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese