recommend that weadvise ustells usexhorts usencouraged uscounsels usurges usadmonishes ussuggest we
Examples of using
Urges us
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Paul's example urges us not to be a stumbling block to other people because we don't understand their culture or their interests.
Gương mẫu thánh Phao- lô hối thúc chúng ta đừng để mình thành kỳ đà cản mũi người khác, chỉ vì chúng ta không hiểu biết văn hóa hoặc những sở thích của họ.
The new life within usurges us constantly to be built up with other stones.
Sự sống mới bên trong chúng ta liên tục thôi thúc chúng ta xây dựng với những viên đá khác.
Jesus urges us to liberate ourselves from worry and anxiety about our body and material things such as food and clothing.
Chúa Giêsu khuyến khích chúng ta tránh lo lắng về những nhu cầu vật chất của chúng ta như quần áo và thực phẩm.
It urges us to beauty, and only by heeding its call can we dare create a new Story of the People.
Nó kêu gọi chúng ta đến với cái đẹp, và chỉ khi lắng nghe theo lời kêu gọi của nó thì chúng ta mới dám sáng tạo nên một Câu chuyện mới.
destroying our natural resources, and time urges us to find some rational alternatives for preservation and sustainable development.".
thời gian hối thúc chúng ta tìm ra 1 số biện pháp hợp lý để bảo tàng và lớn mạnh bền vững”.
Rather than encourage blind faith, the Bible urges us to use our power of reason and consider the evidence.
Thay vì khuyến khích đức tin mù quáng, Kinh Thánh khuyên chúng ta tiếp tục mở mắt theo nghĩa bóng để không bị mắc lừa, dùng khả năng suy xét và xem bằng chứng.
Explore Ellesmere Island with Tobias in this talk, as he urges us to protect this arctic environment from the hands of man.
Khám phá đảo Elles 4.0.3 với Tobias trong buổi nói chuyện này, khi ông kêu gọi chúng ta bảo vệ môi trường Bắc cực này khỏi bàn tay của con người.
Sometimes discernment instead urges us to do precisely what you had at first thought you would do later.
Trái lại, đôi khi việc nhận thức thôi thúc chúng ta thực hiện chính xác những gì bạn nghĩ ngay từ đầu bạn cần phải làm gì sau đó.
Such emotions may not come naturally to us, but the Bible urges us to work at cultivating them.
Có lẽ chúng ta không tự nhiên có cảm xúc như thế, nhưng Kinh Thánh khuyến khích chúng ta vun trồng cảm xúc ấy.
The apostle Paul urges us to be patient in helping one another through the stumbles and struggles of life.
Sứ đồ Phao- lô khuyên chúng ta kiên nhẫn giúp nhau vượt qua những vấp ngã và tranh chiến của cuộc sống.
Pope Francis urges us to care for the young and for the old, in families and in society at large.
Đức Thánh Cha Phanxicô kêu gọi chúng ta quan tâm đến trẻ em và người già, trong gia đình và xã hội nói chung.
The same curiosity that sends us to the stars at the speed of thought urges us to go there in reality.
Chính sự tò mò đã đưa chúng ta tới những vì sao với tốc độ của suy nghĩ, thôi thúc chúng ta phải thật sự đi tới đó.
With profound simplicity, Coach John Wooden redefines success and urges us all to pursue the best in ourselves.
HLV John Wooden định nghĩa lại thành công một cách hết sức đơn giản và khuyến khích chúng ta theo đuổi những điều tốt nhất ở bản thân.
God urges us to repent when the path we are taking leads to destruction.
Đức Chúa Trời khuyên chúng ta ăn năn khi con đường mà chúng ta đang đi dẫn đến sự hư mất.
Coach John Wooden redefines success and urges us all to pursue the best in ourselves.
HLV John Wooden định nghĩa lại thành công một cách hết sức đơn giản và khuyến khích chúng ta theo đuổi những điều tốt nhất ở bản thân.
It also urges us to be the first to love, to build bridges,
Nó cũng thúc đẩy chúng ta hãy là những người đầu tiên yêu thương,
The government urges us to prepare to return,
Chính phủ đang kêu gọi chúng tôi quay về,
That future urges us to get our moral goals in order now.
Tương lai đó thúc giục ta phải chỉnh đốn lại những mục tiêu đạo đức của mình ngay bây giờ.
The cry of the victims of conflict urges us to move with haste along the path of reconciliation and communion between Catholics and Orthodox.
Tiếng kêu than của các nạn nhân này thúc giục ta bước nhanh trên con đường hòa giải và hiệp thông giữa người Công Giáo và người Chính Thống Giáo.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文