US RIGHT in Vietnamese translation

[ʌz rait]
[ʌz rait]
chúng tôi ngay
us right
us now
us shortly
us immediately
us soon
us at once
us directly
chúng ta thẳng
us right
us straight
chúng tôi đúng
we are right
we are true
cho chúng ta phải
we should
us be
we must

Examples of using Us right in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This will help us right now!
Nó sẽ giúp ích cho chúng tôi ngay lúc này!
He couldn't get us right the first time, Edith?
Chúa không thể làm chúng ta đúng ngay lúc đầu sao Edith?
It would serve us right… more.
Nó phục vụ chúng tôi tốt. Thêm.
To join us right now, click here.
Tham gia với chúng tôi ngay bây giờ, nhấp đây.
He is helping us right now!
Nó sẽ giúp ích cho chúng tôi ngay lúc này!
Or you can contact us right before the shipping.
Hoặc bạn có thể liên hệ với chúng tôi ngay trước khi vận chuyển.
They chumped us right from the start.
Họ đã lợi dụng chúng ta, ngay từ lúc bắt đầu.
Turns out he would abandon us right before the academic decathlon.
Hóa ra thầy sẽ bỏ chúng ta ngay trước kỳ thi phối hợp.
If someone touched us right now, they would be electrocuted.
Nếu có ai đụng vào chúng ta ngay bây giờ, họ sẽ bị điện giựt.
This brings us right back to your question.
Điều này mang lại cho chúng tôi ngay cho câu hỏi của bạn.
He tells us right here in this verse.
Ông nói với chúng tôi ngay tại đây trong câu này.
Please contact us right now if you have needs!
Vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ nếu bạn có nhu cầu!
This song is for those, who taught us right from wrong;
Bài ca này xin dành tặng cho người dạy chúng em đúng sai.
Climate change is affecting us right now.”.
Biến đổi khí hậu đang diễn ra cho tôi ngay lúc này.”.
He erases all the shame, homie He can make us right.
Ông xóa bỏ tất cả sự xấu hổ, homie Ông có thể làm cho chúng tôi ngay.
You can start the process of joining us right now.
Bạn có thể bắt đầu quy trình tham gia với chúng tôi ngay bây giờ.
What if they are already with us right now?
Nếu họ vẫn ở bên ta ngay lúc này?
Newmarket, you know how to treat us right.
Bài ngẫu nhiên Bạn đã biết cách trị nám đúng cách?
Time will prove us right.
Thời gian sẽ chứng minh tôi đúng.
The answers could be staring us right in the face.
Các câu trả lời có thể được nhìn chằm chằm vào chúng tôi ngay trên khuôn mặt.
Results: 182, Time: 0.0463

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese