THINGS RIGHT in Vietnamese translation

[θiŋz rait]
[θiŋz rait]
những điều đúng
right things
what is right
the correct things
things correctly
true things
what is true
the proper things
something that rightly
những điều đúng đắn
right things
what is right
the proper things
the correct things
what is proper
what is righteous
mọi thứ đúng
everything right
everything correctly
mọi thứ ngay
everything right
things right
everything straight
việc đúng
the right thing
job properly
work right
việc đúng đắn
the right thing
the right job
mọi việc ngay
things right
điều tốt
good thing
what is good
great thing
nice thing
positive thing
những điều ngay
things right
things right
đúng mọi chuyện

Examples of using Things right in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm trying to put things right.
Tôi đang cố xếp đúng mọi thứ.
Just get those things right where you feel fluid about it.
Chỉ cần có được những điều đúng nơi bạn cảm thấy chất lỏng về nó.
The Meachums will set things right.
Nhà Meachums sẽ làm mọi thứ đúng.
Start Doing These 10 Things Right Now!
Hãy thực hiện 10 điều trên ngay bây giờ!
Managers are people who do things right,' according to Professor Warren G. Bennis.
Người quản lý là những người làm điều đúng- Giáo sư Warren G. Bennis.
He didn't get some things right, but then who does?
Ông không nắm được một vài chuyện đúng, nhưng ai nắm được?
You must do two things right if you want to succeed online.
Bạn cần làm 2 điều đúng đắn để có thể thành công online.
You must be seeing things right?
Bạn thấy những điều trên đúng chứ?
I'm gonna make things right, Mum.
Con sẽ làm mọi việc đúng đắn, mẹ à.
I just want to help, make things right.
Làm mọi chuyện trở nên đúng đắn. Tôi chỉ muốn giúp.
And… I'm gonna set things right.
Con sẽ chỉnh lại mọi thứ chođúng.
But now I have to make things right for my family.
Giờ tôi phải làm điều đúng đắn cho gia đình tôi.
But every instinct in my body I want so much to make things right.
Tôi muốn mọi thứ trở nên đúng đắn, Nhưng bản năng trong tôi.
To catch them doing things right.
Bắt gặp họ làm điều gì đúng đắn.
Some things right.
Một vài chuyện đúng.
This is his chance to make things right.
Đây là cơ hội của anh ấy để làm cho mọi thứ đúng.
I think this is timely… folks needs to get things right….
Tôi đã hiểu được thấu đáo điều này: con người cần phải làm mọi việc cho đúng….
I just can't move on until I have set things right.
Tôi chỉ không thể tiếp tục đến khi sắp đặt đúng mọi việc.
This time I really need to do things right.
Thời gian này anh thực sự cần làm những việc đúng đắn.
We do everything in our power to make things right.
Chúng ta phải cố gắng hết sức để làm mọi việc đúng đắn.
Results: 414, Time: 0.0788

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese