USEFULNESS in Vietnamese translation

['juːsfəlnəs]
['juːsfəlnəs]
tính hữu dụng
usefulness
useful properties
tính hữu ích
usefulness
useful properties
helpfulness
hữu ích
useful
helpful
handy
beneficial
productive
utility
usefulness
sự hữu dụng
usefulness
lợi ích
benefit
interest
sake
gain
advantage
beneficial
welfare
dụng
use
application
app
usage
apply
effect
appliances
tính
character
calculation
nature
sex
personality
identity
qualitative
calculator
carbon
calculated
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact
usefulness

Examples of using Usefulness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
how they are taken, their usefulness in treating specific forms of cancer,
cách điều chế, công dụng trong điều trị một loại ung thư nào đó,
The harmlessness of the mission performed by law and lawful defence is self-evident; the usefulness is obvious; and the legitimacy cannot be disputed.
Sứ mệnh mà luật pháp và tự vệ hợp pháp thực hiện hiển nhiên là vô hại, lợi ích là rõ ràng, và tính chính danh là không thể tranh cãi được.
The significance of a tree is not in its usefulness as fuel;
Ý nghĩa của một cái cây không phải ở nơi việc nó có công dụng để làm nhiên liệu;
The late Rudi Dornbusch, who I'm pretty sure advised all of us, was big on the usefulness of studying history.
Cố giáo sư Rudi Dornbusch, người mà tôi đoan chắc từng khuyên nhủ hết thảy chúng ta, có dấu ấn lớn góp vào lợi ích của việc nghiên cứu lịch sử.
The harmlessness of the mission carried out by law and lawful protection is self-evident; the usefulness is apparent; and the legitimacy can't be disputed.
Sứ mệnh mà luật pháp và tự vệ hợp pháp thực hiện hiển nhiên là vô hại, lợi ích là rõ ràng, và tính chính danh là không thể tranh cãi được.
Each lens option was tested at the most common heights in order to maximize the usefulness of the testing.
Mỗi tùy chọn ống kính đã được thử nghiệm ở độ cao phổ biến nhất để tối đa hóa lợi ích của việc thử nghiệm.
Usnea also has shown anecdotal usefulness in the treatment of difficult to treat fish infections in aquariums and ponds.
Usnea cũng cho thấy ích lợi giai thoại trong việc điều trị các bệnh nhiễm trùng cá ở hồ cá và ao nuôi.
But the addition of the display feels like it increases the product's usefulness ten-fold.
Nhưng sự bổ sung của màn hình cảm thấy như nó làm tăng gấp mười lần ích lợi của sản phẩm.
Class II: There is conflicting evidence and/or a divergence of opinion about the usefulness/efficacy of the intervention.
Class II Bằng chứng còn mâu thuẫn và/ hay ý kiến không thống nhất về ích lợi/ hiệu quả điều trị.
If we were afraid that all knowledge might be false we would be doubtful about the usefulness of studying anything.
Nếu chúng ta sợ rằng tất cả kiến thức là không đúng đắn thì chúng ta chắc hẳn cũng sẽ nghi ngờ về ích lợi của việc nghiên cứu bất cứ điều gì.
II Timothy 3:16-17 is a passage of fundamental importance for the understanding of the identity and usefulness of the Bible.
Timôthê 3: 16- 17 là phân đoạn quan trọng nền tảng cho sự hiểu biết về đặc điểm và ích lợi của Kinh Thánh.
In typical Calrec fashion, the console quickly revealed its flexibility and usefulness and showcased that they had significant resources
Theo kiểu Calrec điển hình, bảng điều khiển nhanh chóng tiết lộ tính linh hoạt và hữu dụng của nó, và cho thấy
Generally, technicism is the belief in the usefulness of technology to improve human societies.
Nhìn chung, thuyết kỹ nghệ là niềm tin vào sự ích lợi của công nghệ trong việc cải thiện các xã hội con người[ 19].
However, the apps' usefulness is usually limited to the habits of the people using them.
Tuy nhiên, tính hữu dụng của chúng thường bị giới hạn trong thói quen của những người sử dụng chúng.
Class II Conditions for which there is conflicting evidence and/or a divergence of opinion about the usefulness/efficacy of performing the procedure/therapy.
Class II Bằng chứng mâu thuẫn và/ hoặc sự khác nhau về ý kiến về tính hữu ích/ hiệu quả của điều trị hoặc thủ thuật được đưa ra.
Come to Jesus, and let Him restore your joy and usefulness as you trust Him to begin a new work in your life.
Hãy đến với Chúa Giê Xu và để Ngài phục hồi niềm vui và sự hữu ích của bạn khi bạn tin cậy Ngài bắt đầu công việc mới trong cuộc đời của bạn.
A majority of authors have questioned the usefulness of recognizing historic rights in the context of sovereignty over land.
Đa số các tác giả tra vấn về tính hữu dụng của việc thừa nhận các quyền lịch sử trong khung cảnh chủ quyền trên đất liền.
Berners-Lee convinced CERN to adopt his system, demonstrating its usefulness by compiling a lab phone book into an online index.
Berners- Lee đã thuyết phục CERN và chứng minh tính hữu dụng của hệ thống này bằng cách tập hợp danh bạ điện thoại của phòng thí nghiệm thành một dữ liệu trên mạng.
No-one appears to doubt the usefulness of Gold as an investment, they shouldn't doubt Gold 2.0.”.
Không ai nghi ngờ về tính hữu dụng của Vàng với vai trò là một khoản đầu tư, họ không nên nghi ngờ Vàng 2.0.
However, a recent review of the research questions the usefulness of oxygen therapy long-term in those with interstitial lung disease.
Tuy nhiên, một đánh giá gần đây của nghiên cứu đặt câu hỏi về tính hữu ích của liệu pháp oxy trong thời gian dài ở những người mắc bệnh phổi kẽ.
Results: 878, Time: 0.0623

Top dictionary queries

English - Vietnamese