VINE in Vietnamese translation

[vain]
[vain]
cây nho
vine
grapevine
grape plant
currants
of the grape crop
gốc nho
vine
dây leo
liana
vine
creeper
climbing rope
creepage
halyard
vườn nho
vineyard
vines
grapevine
grapes garden
vining
vine
cây leo
climbing plants
vines
creeper
climb trees

Examples of using Vine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The most dynamic type of cultivation on the island is the vine.
Một loại cây được trồng nhiều nhất trên hòn đảo chính là tỏi.
How to Use Vine.
Cách sử dụng Winra.
This is exactly what Vine brings.
Đó là những gì VNEN mang lại.
This will lead to the death of the vine.
Điều này sẽ dẫn đến cái chết của hoa.
Grape tomatoes on the vine.
Cà chua nho trên cây.
Pear tomatoes on the vine.
Cà chua lê trên cây.
This is Tim, Vine.
Đây là Tim… Jine.
It had a fig vine.
Trên cây có dây sung.
How can an SME use Vine?
Làm thế nào một khách hàng có thể sử dụng NTOM?
As I thought of the Vine and the Branches, what light the blessed Spirit poured direct into my soul….
Khi tôi suy nghĩ về Gốc Nho và nhánh, Đức Thánh Linh phước hạnh đã giáng trên linh hồn tôi sự sáng đó”.
This vine- of a species which no botanist has ever been able to name- has an important part in the story of the house.
Dây leo này- thuộc một loài mà chưa nhà thực vật học nào đặt tên- đóng một phần quan trọng trong câu chuyện về ngôi nhà này.
Precisely by remaining firmly united to Him, like branches to the vine(cf. Jn 15:1-9),
Chính khi kết hiệp mật thiết với Chúa, như cành nho gắn vào gốc nho( Ga 15,1- 9),
But dog-strangling vine is a non-native plant from Europe that was introduced to North America by settlers in the 1800s.
Nhưng dây leo chó là một loại cây không bản địa từ châu Âu đã được giới thiệu đến Bắc Mỹ bởi những người định cư ở 1800.
Words like‘old vine',‘fine' and‘special' don't always mean what you might imagine.
Những từ như' vườn nho lâu năm',' ngon',' đặc biệt' không phải lúc nào cũng có nghĩa đúng như bản chất của nó.
In this manner he described himself as‘the Way',‘the Truth',‘the Life',‘the Resurrection',‘the Bread',‘the Shepherd',‘the Door',‘the Vine'.
Trong cách thức này, Ngài mô tả mình là“ Đường đi”,“ Chân lý”,“ Sự sống”,“ Sự sống lại”,“ Bánh”,“ Người chăn”,“ Cái cửa”,“ Gốc nho”.
He uploaded his first vine video in August 2013, entitled“When sounds interrupt your dreams.”.
Ông bắt đầu Vining vào tháng Tám năm 2013 với video đầu tiên của ông là" Khi âm thanh gián đoạn giấc mơ của bạn.".
I was going to capture him with this vine and lead him like a bull to the king.
Ta định cột con cọp này với dây leo như một con bò và dắt nó về nhà vua.
behold, a vine was in front of me.
tôi thấy một gốc nho ở trước mặt tôi;
Anwar started his career on Vine in August 2013 when he posted his first ever video titled“When Sounds Interrupt Your Dream.
Ông bắt đầu Vining vào tháng Tám năm 2013 với video đầu tiên của ông là" Khi âm thanh gián đoạn giấc mơ của bạn.".
However, leaving it on the vine for too long can cause it to become mealy.
Tuy nhiên, để nó trên cây leo quá lâu có thể khiến nó trở nên bột.
Results: 1146, Time: 0.0792

Top dictionary queries

English - Vietnamese