VISA in Vietnamese translation

['viːzə]

Examples of using Visa in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So no visa?
Vậy không có visa sao?
You do not need a student visa if.
Bạn sẽ không cần xin Student' s Pass nếu.
Management of your Temporary Graduate Visa(485)- Post Study Work Stream(PSWS).
Điều kiện dành cho Visa 485- Post- Study Work Stream.
Easy steps to get your Morocco Visa.
Bước đơn giản để xin visa đi Maroc.
A Training Visa may be appropriate.
Visa thực tập kỹ năng có thể phù hợp.
Visa is also….
Bởivisa là.
Student Visa Philippines… Get It First, Then Study.
Du học Philippines- Học trước, Trả sau- Bạn.
A US visa lets you visit other countries as well.
Có visa mỹ bạn đi được các quốc gia nào khác.
E-2 Visa to Green Card Legislation in U.S. Congress.
Thị thực Visa E- 2 đối với Dự luật Thẻ Xanh ở Quốc hội Hoa Kỳ.
We take visa, Mc, AMX, Discover.
Nhấp chuột HÀNG cho Visa, MC, AMX, Khám phá.
A Training Visa may be for you.
Visa thực tập kỹ năng có thể dành cho bạn.
Applicants who are granted this visa can.
Người được cấp các visa này được phép.
How do I know if I need a Visa?
Làm thế nào để tôi biết rằng mình cần có visa?
He cannot be employed upon his job seeker visa.
Cô ấy không được đi làm vì yêu cầu trong visa.
He cannot be employed on his job seeker visa.
Cô ấy không được đi làm vì yêu cầu trong visa.
Indian nationals do not require any visa for Nepal.
Công dân Ấn Độ không cần visa vào Nepal.
You can wear glasses when having your passport/visa photograph taken.
Tốt hơn là bạn không nên đeo kính khi chụp ảnh hộ chiếu/ xin VISA.
This office cannot influence the visa process.
Việc này không ảnh hưởng gì đến visa cả.
Worried about how to get your visa?
Và bạn đang băn khoăn lo lắng làm sao để xin visa.
Enjoy your travels with Visa!
Tận hưởng chuyến đi với ưu đãi từ Visa.
Results: 20445, Time: 0.047

Top dictionary queries

English - Vietnamese