ENTRY VISA in Vietnamese translation

['entri 'viːzə]
['entri 'viːzə]
thị thực nhập cảnh
entry visa
single-entry visa
immigration visa
a multiple-entry visa
visa nhập cảnh
entry visa
for a re-entry visa
viza nhập cảnh
entry visa

Examples of using Entry visa in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is the passengers' responsibility to ensure the validity of their Entry Visa or Transit Visa before entering or leaving a country as destination or stopover.
Hành khách có trách nhiệm bảo đảm tính hợp lệ của Visa nhập cảnh hoặc Visa quá cảnh trước khi vào hoặc rời một quốc gia làm điểm đến hoặc điểm dừng chân.
the cost of a 3-month, 1 entry visa is 28 300 CFA,
chi phí của một trong 3 tháng, 1 thị thực nhập cảnh là 28 300 CFA, và phải được mua
Almost all foreigners with ordinary passports need an Entry visa to Vietnam except some included in the Visa exemption list for stay in a specific duration.
Tất cả người nước ngoài có hộ chiếu thường cần visa nhập cảnh đến Việt Nam ngoại trừ một vài trường hợp có trong danh sách được miễn Visa Việt Nam trong một thời hạn cụ thể.
the cost of a 3 month 1 entry visa is 28 300 CFAm
chi phí của một trong 3 tháng, 1 thị thực nhập cảnh là 28 300 CFA, và phải được mua
For both short study(up to three months) or long study purposes(over three months) you will need Provisional Residence Permit(MVV)- an entry visa(or provisional residence permit).
Đối với cả hai chương trình du học ngắn hạn( dưới ba tháng) hoặc dài hạn( hơn ba tháng), đều cần phải xin giấy phép cư trú tạm thời( MVV)- một loại visa nhập cảnh.
Although the American passport is a pretty viable document for unrestricted by entry visa travel, there are still many benefits of having EU citizenship.
Mặc dù hộ chiếu Mỹ là một tài liệu khá khả thi cho việc không bị hạn chế bởi việc đi thị thực nhập cảnh, nhưng vẫn có nhiều lợi ích của việc có quốc tịch EU.
If you are not an EU citizen please contact your nearest Irish Embassy or Consulate to find out whether or not you require an entry visa or you may enquire from the Department of Foreign Affairs.
Nếu bạn không phải là công dân Liên minh châu Âu, bạn phải liên hệ với Đại sứ quán hoặc Lãnh sứ quán Ireland gần nhất tìm hiểu xem bạn có phải xuất trình visa nhập cảnh hay không, hoặc bạn có thể hỏi thông tin từ Bộ ngoại giao.
Vietnam offers visa exemptions for nationals of more than 20 countries while Singapore exempts citizens of 150 countries from entry visa, with unilateral visa exemptions for 82 of them.
Việt Nam cung cấp miễn visa cho công dân của hơn 20 nước trong khi Singapore miễn trừ công dân 150 nước từ thị thực nhập cảnh, với đơn phương miễn thị thực cho 82 của họ.
For both, short study(up to three months) or long study purposes(over three months), you need to apply for a Provisional Residence Permit(MVV)- an entry visa.
Đối với cả hai chương trình du học ngắn hạn( dưới ba tháng) hoặc dài hạn( hơn ba tháng), đều cần phải xin giấy phép cư trú tạm thời( MVV)- một loại visa nhập cảnh.
New Zealand, are exempted from the requirements of entry visa.
New Zealand được miễn các yêu cầu của thị thực nhập cảnh.
Vietnam to travel and work legally according to regulations, Bestvietnamvisa provides fast and reputable Vietnam entry visa services.
Nam Thanh cung cấp dịch vụ làm visa nhập cảnh Việt Nam nhanh chóng và uy tín.
Law for illegal entry, since he did not have an entry visa when he returned to Taiwan in 1996.
vì anh ta không có thị thực nhập cảnh khi quay trở lại Đài Loan vào năm 1996.
Russia also agreed to mutually lift entry visa requirements for visits of up to 30 days in an effort to boost tourism and business.
Nga đồng ý bỏ visa nhập với nhữg chuyến thăm kéo dài 30 ngày để thu hút khách du lịch và doanh nhân.
In case of visa required, foreign reporter shall come to the Vietnamese representative agencies abroad to complete the procedures for entry visa after being approved by the Ministry of Foreign Affairs as permanent reporter in Viet Nam.
Trường hợp cần có thị thực, phóng viên nước ngoài đến cơ quan đại điện Việt Nam ở nước ngoài để hoàn tất thủ tục xin cấp thị thực nhập cảnh sau khi được Bộ Ngoại giao chấp thuận làm phóng viên thường trú tại Việt Nam.
The Russian side, as well as her relatives(her cousin Victoria was refused an entry visa by the British authorities) are being denied access to her.
Phía Nga, cũng như những người thân( chị em họ Victoria của cô đã bị chính quyền Anh từ chối cấp thị thực nhập cảnh) đều bị từ chối tiếp cận với cô ấy.
With this kind of service, you will not need to have a Vietnam visa/Vietnam visa approval letter before departure because we will issue an on-the-spot one month single entry visa when you arrive at Vietnam airport.
Với loại dịch vụ này, bạn sẽ không cần phải có một thị thực Việt Nam/ Việt Nam thư chấp thuận thị thực trước khi khởi hành, vì chúng tôi sẽ cấp thị thực nhập cảnh duy nhất trên tại chỗ một tháng khi bạn đến sân bay Việt Nam.
visa application, itinerary and entry visa to the next country stop.
hành trình, và visa nhập cảnh vào nước tiếp theo dừng lại.
Entry visa will be issued upon arrival to citizens of Japan, Korea, Republic of China(ROC),
Thị thực nhập cảnh sẽ được cấp khi đến cho công dân Nhật Bản,
you have to pay $25 US dollars for single entry visa(1-3 months), $50 for multiple entry visa(1-3 months),
Quý vị phải trả 25 USD cho visa nhập cảnh một lần( 1- 3 tháng), hoặc 50 USD cho visa nhập cảnh nhiều lần( 1- 3 tháng),
All other citizens are required to get Visa Vietnam before departure(Vietnam entry visa issued prior to departure by Vietnamese consulates or embassies) or a pre-approved Vietnam Visa(visa is issued on arrival at Vietnam International Airports) supplied before arrival in Vietnam.
Tất cả các công dân khác được yêu cầu để có được Visa Việt Nam trước khi khởi hành( thị thực nhập cảnh Việt Nam đã ban hành trước khi khởi hành bởi các cơ quan lãnh sự hoặc đại sứ quán Việt Nam) hoặc chấp thuận trước của Việt Nam Visa( thị thực được cấp trên đến sân bay quốc tế Việt Nam) được cung cấp trước khi đến tại Việt Nam.
Results: 103, Time: 0.0385

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese