VOID IN in Vietnamese translation

[void in]
[void in]
khoảng trống trong
gap in
void in
space in
vacuum in
emptiness in
blanks in
trống rỗng trong
empty inside
of emptiness in
void in
vô hiệu trong
disabled in
ineffective in
void in
void trong

Examples of using Void in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His book fills a void in the literature, giving voice to the previously voiceless while it compels the rest of us to look at the events of 40 years ago in a new light.”.
Quyển sách của anh lấp đầy chỗ trống trong văn học, cất lên tiếng nói của những người chưa từng được lên tiếng đồng thời buộc chúng ta phải nhìn lại những sự kiện của bốn mươi năm qua trong ánh sáng mới”.
a 1928 patent application,[35] Tihanyi's patent was declared void in Great Britain in 1930,[37] and so he applied
bằng sáng chế của Tihanyi đã được tuyên bố vô hiệu tại Vương quốc Anh vào năm 1930,[ 43]
As a testament to minimalist architecture, the crosses void in the east facing wall is the only prominent religious symbol present in the church.
Như là một di chúc để kiến trúc tối giản, vượt qua khoảng trống ở phía đông phải đối mặt với bức tường là biểu tượng tôn giáo chỉ nổi bật hiện nay trong nhà thờ.
Finding a void in the market, solving the problem with a product that people really loved,
Cô tìm thấy một khoảng trống trên thị trường, giải quyết vấn
Vietnam is hoping to emulate the popularity of Singapore's glittering night race and fill a void in the region left after Malaysia pulled the plug on its long-standing race in 2017 for cost reasons.
Việt Nam hy vọng đạt được thành công của vòng đua ban đêm tại Singapore trước đây, lấp đầy chỗ trống trong khu vực sau khi Malaysia rút lui năm 2017 do chi phí cao.
as well as observe the artist working by the round void in the centre.
quan sát các nghệ sĩ làm việc bằng khoảng trống rỗng ở trung tâm.
His book fills a void in the literature, giving voice to the previously voiceless while it compels the rest of us to look at the events of 40 years ago in a new light."-Philip
Cuốn sách trám vào một khoảng trống trong văn học, tạo tiếng nói cho những gì không có tiếng nói trước đây, nhưng bắt chúng ta nhìn lại những biến
One of the reviews of your book from the New York Times says that it“fills a void in the literature, giving voice to the previously voiceless while it compels the rest of us to look at the events of 40 years ago in a new light.”.
Một trong những bài điểm sách về cuốn tiểu thuyết của anh trên báo New York Times nói rằng nó“ lấp đầy một khoảng trống trong văn chương, cho người từ trước đến giờ không có tiếng nói cơ hội lên tiếng, và đồng thời buộc những người khác nhìn nhận lại các sự kiện của 40 năm về trước theo một góc nhìn mới.”.
A front-page review in the The New York Times Book Review said The Sympathizer“fills a void in the literature, giving voice to the previously voiceless while it compels the rest of us to look at the events of 40 years ago in a new light.”.
Một trong những bài điểm sách về cuốn tiểu thuyết của anh trên báo New York Times nói rằng nó“ lấp đầy một khoảng trống trong văn chương, cho người từ trước đến giờ không có tiếng nói cơ hội lên tiếng, và đồng thời buộc những người khác nhìn nhận lại các sự kiện của 40 năm về trước theo một góc nhìn mới.”.
His book fills a void in the literature, giving voice to the previously voiceless while it compels the rest of us to look at the events of 40 years ago in a new light.”-
Cuốn sách trám vào một khoảng trống trong văn học, tạo tiếng nói cho những gì không có tiếng nói trước đây, nhưng bắt chúng ta nhìn lại những biến
remains dating back 400,000 years, leaving a void in our evolutionary history.
để lại một khoảng trống trong lịch sử tiến hóa của chúng ta.
military service members and their families as you minister to a void in that community.
các bạn phục vụ cho một khoảng trống trong cộng đồng đó.[+].
remains date back 400,000 years, leaving a void in our evolutionary history.
để lại một khoảng trống trong lịch sử tiến hóa của chúng ta.
But the ground shaking could have resulted from the collapse of a void in the rocks that was created by a previous explosion or even the most recent explosion,
Rung chấn ở mặt đất có thể là kết quả từ sự sụp đổ của một khoảng rỗng trong đất đá do vụ nổ trước đó
spend as they do, and perhaps consider what void in their life they are trying to fill, and how to do
có thể xem xét khoảng trống nào trong cuộc sống mà họ đang cố gắng lấp đầy
For example many argued that the‘No Warranty' clauses in commonly-used FOSS licences such as the GNU GPL were null and void in many European jurisdictions as they sought to exclude damages suffered by individual consumers.
Ví dụ nhiều người đã viện lý rằng các mệnh đề' Không Đảm bảo' trong các giấy phép PMTDNM được sử dụng phổ biến như GNU GPL là không và bị tránh tại nhiều quyền tài phán của châu Âu khi họ tìm cách loại trừ những thiệt hại mà những người tiêu dùng cá nhân phải chịu.
you have got to see what the void in their heart or in their lives is to care about them….
bạn có để xem những khoảng trống trong trái tim của họ hoặc trong cuộc sống của họ để quan tâm đến họ….
causing a void in the conveying pipe or causing the concrete
gây ra một khoảng trống trong đường ống truyền tải
difference in Season 8, our pick of shows you should watch to fill the Game of Thrones void in your life, and our ranking of the 25 best Game of Thrones episodes.
lựa chọn chương trình chúng tôi nên xem để lấp đầy Trò chơi của Thrones void trong cuộc sống của bạn, và thứ hạng của chúng tôi về 25 tập Game of Thrones hay nhất.
difference in Season 8, our pick of shows you should watch to fill the Game of Thrones void in your life, and our ranking of the 25 best Game of Thrones episodes.
lựa chọn chương trình chúng tôi nên xem để lấp đầy Trò chơi của Thrones void trong cuộc sống của bạn, và thứ hạng của chúng tôi về 25 tập Game of Thrones hay nhất.
Results: 93, Time: 0.046

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese