WADING in Vietnamese translation

['weidiŋ]
['weidiŋ]
lội
wade
walk
swim
wading

Examples of using Wading in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as Marlen wrote above, just e-mail me at sales at michaelstorer dot com and I will make sure you get a fine deal for wading through the construction zone no matter where on earth you live.
bạn sẽ có được một thỏa thuận tốt cho lội qua khu vực xây dựng không có vấn đề nơi trên trái đất bạn sống.
In 1880 some schoolboys were wading in the Pool of Siloam when one waded about 19 feet into the conduit
Vào năm 1880, một vài nam sinh đang lội qua ao Si- lô- ê, lúc đó một em lội
However, prosecutors dismissed the possibility that Zhao was simply a lost tourist, pointing out how he had gained entrance to the facility by wading into the water and going around a fence marked with signs reading“Restricted Area” and“Keep Out.”.
Tuy nhiên, các công tố viên đã bác bỏ khả năng Zhao chỉ đơn giản là một khách du lịch bị lạc đường và chỉ ra cậu ta vào được bên trong bằng cách lội xuống nước và đi vòng qua một hàng rào được đánh dấu bằng các ký hiệu“ Khu vực bị cấm” và“ Tránh xa”.
into the marine culture, as small as a child Children's wading pool is a"wreck of Sinbad" story set coral, jellyfish, scallops,
một đứa trẻ của trẻ em bơi lội là một" wreck của Sinbad" câu chuyện đặt san hô,
And so sharpening their tops, had changed the pines into fir trees; wading to the tops of the highest hills when the show was nearly two feet deep on a level,
Lội đến các đỉnh của những ngọn đồi cao nhất khi chương trình đã được gần hai bàn chân sâu vào mức độ,
trekking through the forest, wading through the stream, zipline 100m rope for those who love the feeling of conquering challenges but still ensure absolute safety for you.
trekking qua rừng, lội qua suối, đu dây zipline 100m dành cho những ai yêu cảm giác.
Then his person waded there[…]”.
Sau đó bản thân ngài đã lội qua đó[…]”.
Could Wade be that guy?
Wakasa có thể là người này không?
Wade only works four hours a day.
Adalid chỉ làm việc bốn tiếng một ngày.
Wade is also suffering.
Weed cũng đang đau khổ với việc.
Mr. Obama briefly waded into the crowd, shaking hands
Ông Obama bước nhanh qua đám đông,
But, Wade was prepared for that.
Nhưng Weed đã sẵn sàng cho việc này.
Wade thinks he will make it.
Weed nghĩ rằng nó sẽ làm.
Wade and his son celebrate.
Valdes và con trai tại buổi lễ ăn mừng.
Wade knew what was coming.
Weed đã biết những gì đang đến.
This is the Wade's we now know.
Đây là Mido mà chúng ta biết.
I heard about Wade from a friend.
Tôi nghe nói về Steeve từ một người bạn.
Wade says he's used up!
Wadề nói anH ta đã kiêt sức!
Wade, don't do it!
Wadề, đừng làm tHế!
Wade, you have got an exit wound.
Wadề, cậu có 1 vết tHương Hở.
Results: 139, Time: 0.0548

Top dictionary queries

English - Vietnamese