WAGE GAP in Vietnamese translation

[weidʒ gæp]
[weidʒ gæp]
khoảng cách tiền lương
wage gap
pay gap
salary gap
chênh lệch lương
pay gap
wage gap
the salary difference
wage disparity
khoảng cách thu nhập
income gap
earnings gap
wage gap
khoảng cách về lương bổng
thu hẹp khoảng cách về tiền lương

Examples of using Wage gap in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The gender wage gap remains at an average of 20 per cent globally.
Khoảng cách lương theo giới vẫn duy trì ở mức trung bình 20% trên toàn cầu.
Identifying causal factors that explain the wage gap is a difficult task- individuals who immigrate to Canada do so by choice.
Xác định các nhân tố nhân tố giải thích khoảng cách lương là một nhiệm vụ khó khăn- những cá nhân di dân đến định cư Canada làm như vậy bằng cách lựa chọn.
In recent years the situation has changed as the wage gap between workers in China and other parts of the world has decreased.
Trong những năm gần đây, tình hình đã thay đổi khi khoảng cách về lương giữa lao động ở Trung Quốc và lao động ở các khu vực khác trên thế giới đã giảm.
A wage gap is a difference between how much men and women make.
Một khoảng cách lương là một sự khác biệt giữa bao nhiêu người đàn ông và phụ nữ làm.
If we really want to close the gender wage gap, maybe we should start by opening up the payroll.
Nếu thực sự chúng ta muốn thu hẹp khoảng cách lương có lẽ chúng ta nên công khai bảng lương..
He found that educational gains had little to do with how Asian Americans managed to close the wage gap with whites by the 1970s.
Ông phát hiện ra rằng, giáo dục chỉ góp một phần nhỏ bé giúp người châu Á thu hẹp khoảng cách tiền lương với người da trắng trong những năm 1970.
Eleanor gets to write about topics with gravitas, like the wage gap and women in Afghanistan.
Eleanor được viết về các chủ đề nghiêm túc, như chênh lệch về tiền lương và phụ nữ ở Afghanistan.
For example, that the series are gaining ground in the cinema, that the wage gap between men and women is still brutal,
Ví dụ, loạt phim đang có chỗ đứng trong rạp chiếu phim, rằng khoảng cách tiền lương giữa nam
At this rate, the overall U.S. wage gap won't close until the year 2059, when today's newly minted
Ở mức lương này, chênh lệch lương trên toàn nước Mỹ vẫn không bắt kịp cho đến năm 2059,
When trying to make sense of this wage gap, a long list of characteristics- such as gender differences in academic training,
Khi cố gắng hiểu ý nghĩa của khoảng cách tiền lương này, một danh sách dài các đặc điểm- chẳng hạn
They insisted that the wage gap is a fallacy,
Họ nhấn mạnh rằng khoảng cách tiền lương là ngụy biện,
Iceland introduced a law making it illegal for firms to pay women less than men as part of government plans to eradicate the gender wage gap by 2020.
cho phụ nữ thấp hơn nam giới, nằm trong kế hoạch của chính phủ nhằm loại bỏ khoảng cách thu nhập giữa các giới trước năm 2020.
especially if flexible working is to help reduce the gender wage gap and bring about a better work-life balance for all.
làm việc linh hoạt là giúp giảm khoảng cách tiền lương giới tính và mang lại sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống tốt hơn cho tất cả mọi người.
language barriers, and a gender wage gap.
bất đồng ngôn ngữ và khoảng cách về lương bổng.
Given that reduced working hours and moving into part-time jobs is one of the most important causes of the persistent gender wage gap, this flexibility may well help to reduce it.
Cho rằng giảm thời gian làm việc và chuyển sang làm việc bán thời gian là một trong những nguyên nhân quan trọng nhất của khoảng cách tiền lương giới tính dai dẳng, sự linh hoạt này có thể giúp giảm bớt nó.
impacts with respect to improving gender equality, in particular increasing women's access to the labour market and reducing the gender wage gap in certain instances.
tăng khả năng tiếp cận thị trường lao động của phụ nữ và thu hẹp khoảng cách về tiền lương theo giới trong một số trường hợp nhất định.
language barriers, and a gender wage gap.
bất đồng ngôn ngữ và khoảng cách về lương bổng.
but“there isn't a way to measure inequality in the North like how you measure the wage gap between males and females”,
cách nào để đo lường sự">bất bình đẳng ở miền Bắc như cách bạn đo khoảng cách tiền lương giữa nam
indicating a 20 percent gender wage gap.
cho thấy 20% khoảng cách tiền lương giới.
often measure it using the“native-immigrant wage gap”- the difference between the average wages of immigrants and those whose families have been here at least three generations.
thường đo nó bằng cách sử dụng“ khoảng cách lương nhập cư”- sự khác biệt giữa mức lương trung bình của người nhập cư và những gia đình có ở đây ít nhất ba thế hệ.
Results: 75, Time: 0.0457

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese