WAGONS in Vietnamese translation

toa xe
wagon
carriage
trailer
railcars
railroad cars
train cars
boxcar
xe ngựa
carriage
chariot
wagon
stagecoach
horse cart
horse-drawn carts
the waggons
wagons
chiếc xe
car
vehicle
truck
bike
van
automobile
bus
wagon
đoàn xe
convoy
motorcade
train
caravan
wagon
humvees
cortege
các cỗ xe
chariots
the wagons
carriages
xe goòng
xe chở
trucks
vehicles carrying
tanker
carriage
wagon
carrying cars
haulers
busloads
carrier vehicles
bus carrying

Examples of using Wagons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's a good idea putting my wagons where they're safe.
Tốt nhất là tôi đưa hàng vào nơi an toàn đã.
Give me those wagons and I will save the sick.
Hãy đưa những cỗ xe ngựa và tôi sẽ cứu giúp những người bị thương.
Guard those wagons!
Bảo vệ đoàn xe ngựa!
It was a good idea putting my wagons where they're safe.
Tốt nhất là tôi đưa hàng vào nơi an toàn đã.
Each half has two loading/unloading wagons and 12 carrier wagons.
Mỗi nửa có hai toa chất tải/ dỡ tải và 12 toa chở.
Under the Wagons.
Dưới những toa xe.
Railway or tramway goods vans and wagons, not selfpropelled.
Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành.
Get carts, wagons!
Lấy xe ngựa!
The charging robot can move several battery wagons at the same time.
Một con rô- bốt có thể cùng lúc di chuyển vài toa pin như vậy.
But they all stopped suddenly and jumped down from the wagons.
Nhưng tất cả bỗng ngừng lại thình lình nhảy xuống khỏi những cỗ xe ngựa.
the shuttles accept cars on double-deck wagons;
các đoàn tàu nhận xe trong toa hai tầng;
First, the slaves were released from their confinement in the wagons.
Trước hết, các nô lệ được thả khỏi lồng giam trên cỗ xe.
There are only four wagons like that at this time.".
Hiện thời, chúng tôi chỉ có 4 chiếc như thế”.
Transbordery to move railway wagons 1.
Đầu kéo để di chuyển toa tàu đường sắt1.
A whole train has 8 wagons.
Cả xe có 8 toa.
Anna Vasilievna, You should speak with him: Well, about the rail wagons.
Anna VasiIievna, em nên nói chuyện với anh ấy về việc mấy khoang tàu.
Why do Indians always want to be burning up good wagons?
Tại sao bọn da đỏ cứ luôn đốt bỏ những toa xe tốt như vậy?
I remember stories about a violent group of people anyone who came on their land. that used wagons and horses to enslave.
Loạn chúng sử dụng toa xe đó và ngựa để làm nô lệ bất cứ gì trên đất của chúng. Tôi nhớ những câu chuyện về một nhóm người bạo.
Even if we get a herd to the wagons, we can't hold it.
Dù chúng ta có buộc đàn bò vào xe ngựa, thì cũng không giữ được chúng.
Anyone who came on their land. that used wagons and horses to enslave I remember stories about a violent group of people.
Loạn chúng sử dụng toa xe đó và ngựa để làm nô lệ bất cứ gì trên đất của chúng. Tôi nhớ những câu chuyện về một nhóm người bạo.
Results: 347, Time: 0.0684

Top dictionary queries

English - Vietnamese