WAR-TIME in Vietnamese translation

thời chiến
wartime
time of war
a war-time
the war period
chiến tranh
war
warfare
battle
fight
thời gian chiến tranh
time of war
for the duration of the war

Examples of using War-time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Resorting to bad language, Putin said a war-time Polish ambassador allegedly promised to put up a statue of Hitler in Warsaw for his pledges to send Jews to Africa.
Sử dụng ngôn từ khá mạnh, Putin nói một đại sứ Ba Lan thời chiến tranh được cho là đã hứa đặt một bức tượng Hitler ở Warsaw vì cam kết đưa người Do Thái tới Châu Phi.
Memories of Japan's war-time occupation of Southeast Asia nearly a century ago when Japan was very different and the world around it was very different have been fading.
Ký ức về sự chiếm đóng thời chiến tranh của Nhật Bản ở Đông Nam Á cách đây gần một thế kỷ khi Nhật Bản rất khác biệt và thế giới xung quanh cũng vì thế đã phai mờ./.
Resorting to bad language, Putin said a war-time Polish ambassador allegedly promised to put up a statue of Hitler in Warsaw for his pledges to send Jews to Africa.
Sử dụng từ ngữ không kiêng dè, ông Putin cho biết một đại sứ Ba Lan thời chiến tranh được cho là đã hứa sẽ đặt một bức tượng Hitler ở Warsaw vì cam kết đưa người Do Thái đến châu Phi.
From them I learned among many other things of the traumas of war-time evacuation to Canada, of top-class flat-green bowling in Sussex and of lost love in 1950s Kenya.
Từ họ, tôi biết được những chấn thương của cuộc di tản thời chiến tranh đến Canada, về môn bowling xanh phẳng hàng đầu ở Sussex, sống thô bạo với Bedouin và tình yêu đã mất vào những năm 1950 ở Kenya.
As a concession from the state, the bridge was named for the war-time general Stefan Rowecki(whose pseudonym was"Grot"), which was an extraordinary event in
Như một sự nhượng bộ từ nhà nước, cây cầu được đặt theo tên của vị tướng thời chiến tranh Stefan Rowecki( có bút danh là" Grot"),
The conditions of war-time Stalinist Russia led to the development of a range of characters: from those who heroically survived to those who broke under the weight of suffering.
Bối cảnh nước Nga thời Stalin dẫn tới sự phát triển rộng rãi biên độ các nhân vật: từ những người đã anh dũng sống sót cho tới những người đã mòn vẹt dưới gánh nặng của đau khổ.
Despite his failings, he won widespread support for his fierce opposition to French involvement in the Iraq War, and for being the first leader to recognise France's role in the war-time deportation of Jews.
Dù bị kết án, ông vẫn giành được sự ủng hộ rộng rãi nhờ việc phản đối quyết liệt đối với sự can dự của Pháp vào Chiến tranh Iraq và là nhà lãnh đạo đầu tiên nhận ra vai trò của Pháp trong việc trục xuất người Do Thái thời chiến tranh.
(Curiously, peace-time appeals for individuals to make some small sacrifice in the rate at which they increase their standard of living seem to be less effective than war-time appeals for individuals to lay down their lives.)”.
( Kỳ lạ thay, lời kêu gọi các cá nhân cống hiến ở mức để nâng cao chất lượng sống trong thời bình dường như kém hiệu quả hơn lời động viên các cá nhân hi sinh cuộc sống của họ trong thời chiến).
After relocating to Los Angeles, California, Morgan starred in the war-time dramas, God Is My Co-Pilot
Sau khi chuyển đến Los Angeles, California, Morgan đóng vai chính trong vở kịch thời chiến God Is My Co- Pilot
By the Treaty of Stockholm on April 14, 1672 Sweden entered an agreement with the French to protect the Netherlands from German claims in return for 400,000 Riksdaler per annum in peace and 600,000 in war-time.
Theo Hiệp ước Stockholm vào ngày 14 tháng 4 năm 1672, Thụy Điển đã ký một thỏa thuận với Pháp để bảo vệ phạm vi lợi ích của mình đặt Cộng hòa Hà Lan khỏi các yêu sách thù địch của Đức để đổi lấy 400.000 Riksdaler mỗi năm trong hòa bình và 600.000 trong thời chiến.
World War I jobless veterans gathered in tents on Anacostia Flats in Washington asking for accelerated payments of their war-time pensions.
Flats ở Hoa Thịnh Đốn, đòi hỏi nhanh chóng trả lương hưu thời chiến cho họ.
As the only nation in the world to have suffered a war-time nuclear attack, I have renewed my resolve to play a leading role in pursuing a world without nuclear weapons and maintain the three non-nuclear principles," Abe said in Nagasaki Peace Park.
Là quốc gia duy nhất trên thế giới phải gánh chịu một cuộc tấn công hạt nhân trong thời chiến, tôi nhắc lại quyết tâm đóng vai trò hàng đầu trong việc theo đuổi một thế giới không có vũ khí hạt nhân và duy trì ba nguyên tắc phi hạt nhân”, Thủ tướng Abe phát biểu trong lễ tưởng niệm được tổ chức ở công viên Hoà bình Nagasaki ngày 9/ 8.
By the end of the 1980s, severe shortages of basic food supplies(meat, sugar) led to the reintroduction of the war-time system of distribution using food cards that limited each citizen to a certain amount of product per month.
Tới cuối thập niên 1980, tình trạng khan hiếm các loại thực phẩm chủ yếu( thịt, đường) ở mức nghiêm trọng dẫn tới việc tái lập hệ thống phân phối thời chiến tranh sử dụng tem phiếu hạn chế mỗi người dân chỉ được tiêu thụ sản phẩm ở một mức nào đó mỗi tháng.
Its root causes, Sen argues, lay in rumours of shortage which caused hoarding, and rapid price inflation caused by war-time demands which made rice stocks an excellent investment(prices had already doubled over the previous year).
Nguyên nhân sâu xa theo Sen, nằm ở chỗ những tin đồn về sự thiếu hụt gây ra sự tích trữ và lạm phát giá gạo nhanh do nhu cầu của chiến tranh khiến cho việc tích trữ gạo vào kho là một cách đầu tư béo bở( giá trước đó đã tăng gấp đôi so với năm trước).
an inter-war Yugoslavia which had been dominated by the Serbian ruling class; and a war-time division of the country,
cầm quyền người Serbia; và một sự phân chia quốc gia thời chiến, khi Ý
It's a war-time aerial bomb filled with TNT.
Là bom trong thời chiến tranh do thuốc nổ TNT chế thành.
The war-time coupon system was abolished, healthcare and education were made free.
Hệ thống phiếu mua hàng thời chiến bị bãi bỏ, chi phí y tế và giáo dục được miễn.
Cast the rats as invaders and leaned heavily on war-time rhetoric, says McTavish.
Mô tả bọn chuột như những kẻ xâm lăng và mang nặng tính hô hào thời chiến, McTavish nói.
War-time tests in Russia indicated the MKb42(H)
Trong cuộc chiến MKb42( H) đã chứng minh
regard for the valiant Russian people and for my war-time comrade, Marshal Stalin.
Nga dũng cảm và người bạn thời chiến của tôi ngài Nguyên soái Staline.
Results: 103, Time: 0.0466

Top dictionary queries

English - Vietnamese