WARN ABOUT in Vietnamese translation

[wɔːn ə'baʊt]
[wɔːn ə'baʊt]
cảnh báo về
warned of
warning about
alerts about
alarm about
cautioned about
cảnh cáo về
warned of
of caution on

Examples of using Warn about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
order a dress in which she will change directly in the room or warn about the dress code, but keep the rest silent,
cô ấy sẽ thay trực tiếp trong phòng hoặc cảnh báo về quy định trang phục,
Many US and university officials also warn about over-reacting, however, arguing it is important
Nhiều viên chức chính phủ và đại học Hoa Kỳ cũng khuyến cáo về việc phản ứng thái quá,
Heriberto Araújo- whose research into China's impact in 25 developing countries is a journalistic tour de force- warn about La silenciosa conquista China(China's Silent Conquest) that will lead to“a new
Quốc trong 25 nước đang phát triển là một chuyến du lịch báo chí tốc hành- đã cảnh báo về cuộc Chinh phục thầm lặng của Trung Quốc( La silenciosa conquista China)
WARNING about the drugs.
Cảnh báo về ma túy.
We all are warned about the danger of smoking cigarettes.
Mọi người đều được cảnh cáo về sự nguy hại của việc hút thuốc lá.
Warning about Warnings.
Warn about cảnh báo.
Warning about Foolish Controversies(2:14-26).
Cảnh cáo về những tranh luận( 2: 14- 26).
The FDA warns about it.
FDA đã có các cảnh báo về việc này.
The Preacher warned about two sins.
Người truyền đạo đã cảnh cáo về 2 tội lỗi.
For years, experts in the field have warned about the dangers of[…].
Nhiều năm nay, các bác sĩ đã khuyến cáo về sự nguy hiểm của[…].
Why aren't we being warned about this?
Tại sao chúng tôi không được thông báo về việc này?
Conversely, the study warns about challenges that must be addressed before deploying blockchain, as well as its impact on international trade.
Ngược lại, nghiên cứu cảnh báo về những thách thức phải được giải quyết trước khi triển khai Blockchain cũng như tác động đối với thương mại quốc tế.
On the other hand, the study warns about challenges that must be addressed before deploying blockchain, as well as its impact on international trade.
Ngược lại, nghiên cứu cảnh báo về những thách thức phải được giải quyết trước khi triển khai Blockchain cũng như tác động đối với thương mại quốc tế.
The International Monetary Fund has warned about the problem, and two credit rating firms downgraded China's rating last year.
Quỹ tiền tệ quốc tế IMF từng đưa ra cảnh cáo về vấn đề này, hai tổ chức xếp hạng tín dụng cũng hạ xếp hạng tín dụng của Trung Quốc vào năm ngoái.
For instance, a woman who used to perform abortions is now warning about the health risks to women who undergo the procedure.
Chẳng hạn, một phụ nữ từng phá thai hiện đang cảnh báo về những rủi ro sức khỏe với những phụ nữ sắp trải qua thủ tục.
think tanks, academics, and commentators are warning about risks to the rules-based international order- and rightly so.
giới bình luận đang lên tiếng cảnh cáo về những rủi ro đối với trật tự quốc tế- và đúng như vậy.
The bad news is that there is lots of good information today that warns about the risks of too much sugar.
Tin xấu là ngày nay có rất nhiều thông tin tốt cảnh báo về nguy cơ của việc sử dụng quá nhiều đường.
President Barack Obama warned about“shadowy” Tea Party groups.
tổng thống Barack Obama cảnh cáo về những nhóm tiệc trà“ đen tối”.
Moreover, the exchange warns about data confidentiality:“Poloniex may be required to file details of Account activity to FinCEN from time to time.
Hơn nữa, sàn giao dịch cảnh báo về bảo mật dữ liệu:“ Poloniex có thể được yêu cầu phải nộp chi tiết về hoạt động tài khoản của khách hàng cho FinCEN theo thời gian.
Gunn was censured by The Football Association and warned about his future conduct.
Gunn bị chỉ trích bởi Liên đoàn bóng đá Anh và cảnh cáo về hành vi của ông.
Results: 59, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese