WARNED AGAINST in Vietnamese translation

[wɔːnd ə'genst]
[wɔːnd ə'genst]
cảnh báo chống lại
warn against
a warning against
cautioned against
cảnh báo trước
forewarned
advance warning
prior warning
warned in advance
warned ahead
previous warning
earlier warning
warned beforehand
fore-warning
cảnh cáo chống lại
warns against
cảnh báo sẽ chống đối

Examples of using Warned against in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Israel meanwhile has repeatedly struck Iran-linked targets in Syria in recent years and has warned against any permanent Iranian presence on the frontier.
Israel đã nhiều lần tấn công các mục tiêu liên kết với Iran ở Syria trong những năm gần đây và đã cảnh báo sẽ chống đối bất kỳ sự hiện diện lâu dài nào của Iran ở biên giới.
the US ambassador to the UN, Susan Rice, urged the Palestinians and Israel to resume direct peace talks and warned against unilateral actions.
Israel nối lại các cuộc đàm phán hòa bình trực tiếp và cảnh báo chống lại các hành động đơn phương.
Malaysian prime minister Mahathir Mohamad has warned against‘a new version of colonialism', in a pointed expression of Asian unease about China's increasing economic
Thủ tướng Malaysia Mahathir Mohamad đã lên tiếng cảnh cáo chống“ một phiên bản mới của chủ nghĩa thực dân”,
Thanking supporters, he warned against giving in to"a polarised vision" of politics and pitched himself as the centrist to bring new voters into the party.
Cảm ơn những người ủng hộ, ông đã cảnh báo chống lại sự khuất phục trước“ một tầm nhìn phân cực” của chính trị và tự xưng là trung tâm để đưa các cử tri mới vào đảng.
In mid-December, the Czech cyber-security agency warned against the use of Huawei and ZTE's software and equipment, claiming it posed
Vào giữa tháng 12, cơ quan an ninh mạng Séc đã cảnh báo chống lại việc sử dụng phần mềm
The charity warned against over-investing in the cameras at the expense of"more effective measures" such as street lights, which might be up to four times as good as cameras at fighting crime.
Các tổ chức từ thiện đã cảnh báo chống lại đầu tư quá nhiều trong các camera tại các chi phí của“ các biện pháp hiệu quả hơn” như đèn đường phố, mà có thể lên đến bốn lần như giỏi phạm tội ngăn chặn.
In June 2019, BSP warned against the potential use of cryptocurrencies in terrorism financing and stressed that they will continue to closely monitor their use in the country.
Vào tháng 6 năm 2019, BSP đã cảnh báo chống lại việc sử dụng tiền điện tử tiềm năng trong tài trợ khủng bố và nhấn mạnh rằng họ sẽ tiếp tục theo dõi chặt chẽ việc sử dụng của họ ở nước.
On June 4, Russian President Vladimir Putin warned against any attempt at foreign military intervention in Syria, stressing that such a move is doomed to fail.
Ngày 4/ 6, Tổng thống Nga Vladimir Putin đã cảnh báo sẽ chống lại bất kỳ nỗ lực can thiệp quân sự nước ngoài nào vào tình hình Syria, đồng thời nhấn mạnh rằng một động thái như vậy sẽ phải cam chịu thất bại.
During his weekly Friday sermon, Iraq's top Shiite cleric warned against meddling, saying that the country's new premier must be chosen“without any foreign interference.”.
Trong bài giảng thứ Sáu hàng tuần của mình, giáo sĩ Shiite hàng đầu của Iraq đã cảnh báo chống lại sự can thiệp, nói rằng thủ tướng mới của đất nước phải được chọn" mà không có sự can thiệp của nước ngoài.".
Last week, the United Nations warned against politicizing aid in Venezuela after the United States accused Maduro of preventing the delivery of food and medicine.
Tuần rồi, Liên Hiệp Quốc( LHQ) đã cảnh báo chống lại việc“ chính trị hóa viện trợ” ở Venezuela sau khi Washington cáo buộc ông Maduro ngăn hoạt động cung cấp thực phẩm và thuốc men.
Thanking supporters, he warned against succumbing to“a polarised vision” of politics and pitched himself as the centrist to bring new voters into the party.
Cảm ơn những người ủng hộ, ông đã cảnh báo chống lại sự khuất phục trước“ một tầm nhìn phân cực” của chính trị và tự xưng là trung tâm để đưa các cử tri mới vào đảng.
The Pope warned against having a heart that does not listen to the voice of the Lord, saying, by doing so for"days,
Đức Giáo Hoàng đã cảnh báo đối với một tâm hồn không lắng nghe tiếng nói của Thiên Chúa,
the Thai SEC warned against a few companies promoting their crypto exchange businesses in the country without approval including South Korean exchanges Q Exchange and Coin25.
SEC Thái Lan đã cảnh báo đối với một số công ty thực hiện quảng cáo doanh nghiệp giao dịch tiền mã hóa của họ tại Quốc gia mà không có sự chấp nhận gồm sàn giao dịch của Hàn Q Exchange và Coin25.
Wittman also warned against the planned fiscal expansion in the United States, which could raise the government's deficit, also highlighting the election
Ông Wittman cũng có ý cảnh báo đối nghịch lại với chính sách tài khóa mở rộng được định sẵn tại Mỹ,
result of the talks, though earlier this week Lavrov warned against military intervention“in line with the Libya and Iraq scenario.”.
hồi đầu tuần này ông Lavrov đã cảnh báo chống lại" sự lặp lại kịch bản Libya và Iraq".
Nevertheless, that prayer seemed to be the true prayer, fully corresponding to the teachings of Jesus, who warned against mechanical repetitions but rather encouraged prayers according to the need of the moment.
Tuy thế, sự cầu nguyện đó hình như là một sự cầu nguyện thật, đáp ứng đầy đủ với những sự dạy dỗ của Chúa Jêsus đã cảnh cáo chống sự lặp đi lặp lại cách máy móc, nhưng khích lệ những lời cầu nguyện theo nhu cần trước mắt.
which is North Korea's closest ally and which negotiated the resolution, warned against"tough posturing and confrontation," according to NPR.
tham gia đàm phán nghị quyết, đã cảnh báo chống lại“ sự đối đầu và thái độ cứng rắn”, theo Đài phát thanh NPR( Mỹ).
Moscow on Wednesday welcomed granting"special status" to the two rebel regions in east Ukraine and warned against any attempts to change that decision.
Hôm qua, Moscow cũng hoan nghênh việc chính phủ Ukraina trao“ tình trạng đặc biệt” cho 2 khu vực xung đột ở phía đông Ukraina và cảnh báo sẽ chống lại bất cứ nỗ lực nào nhằm thay đổi quyết định này.
the Bank of Laos(BOL) said the public is warned against the use of“unregulated” cryptocurrencies, specifically naming Bitcoin, Ethereum and Litecoin as examples.
cho biết công chúng được cảnh báo đối với việc sử dụng tiền điện tử“ không được kiểm soát”, cụ thể là Bitcoin, Ethereum và Litecoin.
Pope Francis warned against food waste, which he said shows a
ĐTC Phanxicô đã cảnh báo chống lại việc lãng phí thực phẩm,
Results: 162, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese