WAS BETWEEN in Vietnamese translation

[wɒz bi'twiːn]
[wɒz bi'twiːn]
là giữa
be between
that between
as between
là từ
be from
that from
rather from
nằm giữa
halfway between
in between
midway between
located between
lies between
is located between
is between
situated between
sits between
nestled between
được giữa
be between
gets between
ra giữa
out between
out into the middle
occur between
made between
erupted between
forth between
also came amid
drawn up between
unleashed between

Examples of using Was between in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Digital Book World reported in 2013 that the average cost for an ebook bestseller was between $3.00 to $7.99
Digital Book World báo cáo trong 2013 rằng chi phí trung bình cho một cuốn sách bán chạy nhất là từ$ 3.00 đến$ 7.99
no trees and the station was between two lines of rails in the sun.
nhà ga nằm giữa hai đường ray trong ánh nắng.
he wrote this poem, but they agree he was between 32 and 47.
viết bài thơ này, nhưng họ đồng ý rằng ông nằm giữa 32 và 47.
The only peaceful period in the country's recent past was between 1933 and 1973 when it was ruled by King Zahir Shah.
Giai đoạn ổn định dài nhất tại Afghanistan là trong khoảng 1933 tới 1973, khi đất nước nằm dưới quyền cai trị của Vua Zahir Shah.
Median salary was between $50,000 USD and $100,000 USD depending on area of specialization.
Lương trung bình là khoảng từ 50.000 USD và 100.000 USD tùy thuộc vào khu vực chuyên môn.
According to Mao, the break-even point for Bitcoin was between $3,891 and $11,581, depending on the make and model of equipment being used.
Theo Mao thì điểm hoà vốn cho hoạt động khai thác Bitcoin nằm từ$ 3,891 cho đến$ 11,581, tuỳ thuộc vào cách thức và loại thiết bị sử dụng.
OPEC has traditionally said it was between $70 and $80 per barrel.
Theo truyền thống OPEC cho biết mức giá này nằm trong khoảng từ 70 đến 80 đôla mỗi thùng.
She was between me and everyone else in the summer of 1922, and it was the same for Henry.
Cô ta luôn ở giữa tôi và bất cứ ai khác vào mùa hè năm 1922, và với Henry cũng vậy.
The longest period of stability in Afghanistan was between 1933 and 1973, when the country was under the rule of King Zahir Shah.
Giai đoạn ổn định dài nhất tại Afghanistan là trong khoảng 1933 tới 1973, khi đất nước nằm dưới quyền cai trị của Vua Zahir Shah.
the church was between me and the seat, and for a minute
nhà thờ đã nằm giữa tôi và chỗ Lucy ngồi,
Was between 10 PM and 11 PM last night. The victim's time of death.
Là khoảng giữa 10 đến 11 giờ đêm qua. Thời gian nạn nhân tử vong.
Experience Barcelona as it was between 1909 and 1945 with 300 photographs based on various themes such as war,
Kinh nghiệm Barcelona như nó đã được giữa năm 1909 và năm 1945 với 300 hình ảnh dựa trên chủ đề khác nhau
The evidence might be belowground, but the truth was between us, and always would be..
Bằng chứng có thể đã bị lấp kín dưới lòng đất, nhưng sự thật vẫn nằm giữa hai chúng tôi, và sẽ luôn như thế.
However, experts who specialized in measuring IQ score estimated Albert Einstein's IQ score was between 160 and 190.
Tuy nhiên, các chuyên gia chuyên đo lường chỉ số IQ ước đoán chỉ số IQ của Albert Einstein nằm trong khoảng từ 160 đến 190.
The distance between the SU-25 aircraft from the Boeing 777 was between 3 and 5 km.”.
Khoảng cách giữa chiếc SU- 25 và chiếc Boeing là khoảng 3- 5 km”.
the town in 1939, the Jewish population was between 2,500 and 3,500 Jews.
trấn vào năm 1939, dân số người Do Thái ở đây là từ 2.500 đến 3.500 người.
The conflict taking place in the community in Rome at that time was between those whom the apostle calls“the weak” and“the strong,” placing himself as part of the second group(“We who are strong…”).
Mâu thuẫn diễn ra trong cộng đoàn tại Rôma vào thời điểm ấy là giữa những người mà vị tông đồ gọi là“ người yếu” và“ người mạnh”, tự đặt Ngài một phần của nhóm thứ hai(“ Chúng tôi những người mạnh…”).
The median consumption was between 31 L/month(smallest hospitals) and 450 L/month(largest hospitals), resulting in an overall consumption
Mức tiêu thụ trung bình là từ 31 L/ tháng( bệnh viện nhỏ nhất)
The final runoff was between Petro Poroshenko, the incumbent president
Cuộc tranh cử cuối cùng là giữa Petro Poroshenko,
The most difficult and dangerous period of the Battle of Britain was between August 24
Thời kỳ khó khăn nhất và nguy hiểm của Trận chiến Anh Quốc là từ 24 tháng 8 đến ngày 6 tháng 9,
Results: 218, Time: 0.056

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese