Your responsibility is to preserve the beauty of the success was complete.
Trách nhiệm của bạn là phải gìn giữ cho vẻ đẹp hoàn thiện của thành công….
After the crown was complete.
Chiếc vương miện khi còn hoàn chỉnh.
My life was complete.
Cuộc sống của tôi hoàn thiện.
All he had to do was complete the circuit.
Tất cả điều cậu ta phải làm chỉ là hòan tất động tác.
By 1925 this gradual move out of the palace was complete.
Cho đến năm 1925 sự chuyển dần ra khỏi cung điện đã được hoàn tất.
After confirming that their task was complete, Ruri quickly called out to Rio who was carrying the basket containing the newly acquired ingredients.
Sau khi xác định công việc của bọn họ đã hoàn tất, Ruri nhanh tay lẹ chân kêu Rio, người đang cầm chiếc rổ chứa những nguyên liệu cần thiết mới toanh.
Though the Thunder's Fang's map was complete up to the sixteenth floor, it was full of empty spots there.
Và mặc dù bản đồ của Thunder' s Fangs đã hoàn thành ở tầng 16, nó vẫn đầy những đốm trống ở đó.
your facing direction and the year your home construction was complete.
năm xây dựng nhà của bạn đã hoàn tất.
On April 21, and more than a week after the Cambodian operation was complete, the president and Kissinger focused on the continuing problems in Vietnam.
Ngày 21/ 4, hơn một tuần sau khi chiến dịch ở Cam Bốt được hoàn tất, Ông Ford và ông Kissinger tập trung vào các vấn đề tại Việt Nam.
Her arc was complete[and] I couldn't figure out a way to write a character that would do her talent justice,” Sheridan said.
Phần truyện của cô đã hoàn thành[ và] tôi không biết làm thế nào để phát triển nhân vật phù hợp với tài năng của cô ấy,” Sheridan nói.
by morning the fortification was complete.
công sự đã hoàn tất.
Between 2001 and 2003, the dam was complete and all six generators went operational.
Trong thời gian từ năm 2001 đến 2003, đập được hoàn thành và 6 tổ máy lần lượt được đưa vào vận hành.
Last year, Kim said his nuclear force was complete and that he would no longer test nuclear weapons or long-range ballistic missiles.
Năm ngoái, ông Kim cho biết lực lượng hạt nhân của mình đã hoàn thành và ông không còn thử vũ khí hay tên lửa đạn đạo tầm xa nữa.
For every selection, the ad took users to a new Instagram page with choices for their model until the car was complete.
Đối với mỗi lựa chọn, quảng cáo sẽ đưa người dùng đến trang Instagram mới với mỗi lựa chọn cho mô hình của họ cho đến khi chiếc xe được hoàn tất.
have sent the coins, alongside a code declaring the settlement was complete, much like a receipt.
với mã kê khai quyết toán đã hoàn tất giống như biên nhận.
When it was complete, the 96-page report,
Khi nó được hoàn thành, báo cáo 96 trang,
Do not credit a trading account before the deposit was complete(i.e. the required business days(usually three) have passed following the deposit).
Không tín nhiệm tài khoản giao dịch trước khi đặt cọc xong( thường thì số ngày làm việc cần để thông qua đặt cọc đó( thường là ba ngày)).
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文