Khả năng sống của tế bào được định lượng bằng xét nghiệm MTT.
Her colleagues objected to her leaving, but she was determined.
Các đồng nghiệp phản đối cô rời đi nhưng chí cô đã quyết.
On the 12th, the date change was determined.
Và ngày 12, sự thay đổi ngày phán quyết đã được xác định.
But Lan was determined.
Nhưng Lan đã quyết.
But Page was determined.
Tuy nhiên, Trang đã quyết.
When I first came, he was determined.
Hồi đầu tôi tới, cậu ấy khá quyết tâm.
Now back in Vietnam, I was determined to find out the truth.
Nay quay lại Việt Nam, tôi quyết tìm ra sự thật.
That's how The Match was determined.
Đó là cách kết quả trận đấu được định đoạt.
Another one- from 2011- alleges that Mr Sarkozy was determined to resume peace talks between Israel and the Palestinians, possibly without US involvement….
Một tài liệu khác từ năm 2011 cáo buộc rằng ông Sarkozy quyết định nối lại đàm phán hòa bình giữa Israel và Palestine, có thể không có sự tham gia của Mỹ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文