Examples of using
Was planned
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
After that conversation, Rio was planned to stay for one more night in Gouki's house and departing back to the village the next day.
Sau cuộc nói chuyện này, Rio định ở lại nhà Gouki thêm một đêm nữa và khởi hành trở về làng vào ngày hôm sau.
was going to say that and I don't think it was planned, but everyone wants to win the Champions League.
tôi không biết nó đã được chuẩn bị tuy nhiên mọi người ai cũng muốn vô địch Champions League.
A consensus is emerging that at least part of the attack was planned and launched from Pakistan.
Pakistan thừa nhận là một phần của các vụ tấn công này được hoạch định và xuất phát từ lãnh thổ Pakistan.
The distribution of OMSBON forces was planned first of all to insure the successful execution of their operations.
Việc bố trí các đơn vị OMSBON được lập kế hoạch trước hết để đảm bảo việc tiến hành thành công các chiến dịch của họ.
The president of Afghanistan Hamid Karzai says the suicide bombing that wounded his Intelligence Chief was planned in Pakistan.
Tổng thống Afghanistan Hamid Karzai nói rằng vụ nổ bom tự sát làm bị thương người đứng đầu cơ quan tình báo nước ông được hoạch định ở lân bang Pakistan.
The Battle of the Somme was planned as a joint British and French campaign in late 1915.
Trận chiến sông Somme ban đầu được lập kế hoạch như là một chiến dịch liên hợp giữa Anh và Pháp từ cuối năm 1915.
Cave 14 was planned on a large scale,
Hang 14 đã được lập kế hoạch với quy mô lớn,
At the same time the courtyard of Shirakawa sand was planned so as to reflect the light into the reception hall.
Đồng thời sân cát Shirakawa đã được hoạch định để phản chiếu ánh sáng vào sảnh vào.
A demonstration also was planned for St. Petersburg, Russia's second largest city.
Một cuộc biểu tình cũng đang được lên kế hoạch tại St Petersburg, thành phố lớn thứ hai của Nga.
It is important to note that the purge was planned before Japanese troops landed in Singapore.
Việc thanh trừng đã được lên kế hoạch từ trước khi quân đội Nhật Bản đổ bộ lên Singapore.
A stage adaptation was planned by the Kassel State Theater in Germany in 2002.
Một vở kịch chuyển thể được lên kế hoạch bởi Nhà hát Nhà nước Kassel ở Đức vào năm 2002.
It was the only attempt which was planned and prepared in good time….
Đấy là âm mưu duy nhất được trù định và chuẩn bị ở thời điểm thích hợp….
Dolomiti Bellunesi national park was planned in 1988, and was established officially in 1990 by the Ministry of Environment with an aim to-.
Kế hoạch thành lập vườn quốc gia Dolomiti Bellunesi vào năm 1988 nhưng phải đến năm 1990 nó mới chính thức được thành lập bởi Bộ Môi trường Ý.
This project was planned in order to offer young people and Salesians a chance
Kế hoạch này đã được hoạch định nhằm cống hiến cho những người trẻ
According to Lebanese media reports, the decision to strike from southern Lebanon was planned well ahead
Theo truyền thông Lebanon, quyết định không kích từ phía Nam Lebanon đã được lập kế hoạch rất kỹ từ trước
Jerusalem was planned to be an international region administered by the UN to avoid conflict over its status.
Theo kế hoạch, Jerusalem sẽ trở thành một vùng do Liên hiệp quốc quản lý để tránh xung đột về trạng thái của nó.
An official reintroduction of the old script was planned for 1994, but has not yet taken place for various reasons.
Một kế hoạch tái sử dụng ký tự cũ được dự định vào năm 1994, nhưng vẫn chưa diễn ra vì nhiều lý do.
the PlayStation Portable version was planned from the start and was meant to be revealed sometime after progress on the mobile version.
phiên bản PlayStation Portable đã được dự định từ khi bắt đầu và được hé lộ trước khi tiến hành trên điện thoại di động.
General Bajwa alleged that the terrorist attack was planned in Afghanistan and those involved in it came from across the border.
Tướng Bajwa cáo buộc cuộc tấn công khủng bố đã được hoạch định ở Afghanistan, và những kẻ tham gia đến từ bên kia biên giới.
The Seal was planned by Mason and designed by George Wythe, who signed the
Con dấu được kế hoạch bởi Mason và được thiết kế bởi George Wythe,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文