WAS THROWING in Vietnamese translation

[wɒz 'θrəʊiŋ]
[wɒz 'θrəʊiŋ]
ném
throw
toss
cast
pitch
hurl
fling
drop
đã ném
cast
threw
tossed
dropped
hurled
have been throwing
have already thrown
had flung
pelted
lobbed
đang ném
are throwing
are tossing
is pitching
vứt
throw
dump
drop
dispose
put
discard
rid
just
toss
đã gieo
have sown
has planted
was sown
has seeded
was throwing
was planted
hất
throw
knocked
pushed
tossed
harks

Examples of using Was throwing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They thought I was throwing away money.
Hoá ra tao đã vứt tiền đi à.
He was throwing ducks.
Ông ấy đang đuổi vịt.
Papi's boys was throwing his head around in a bag.
Đệ Papi đã bỏ đầu của Toro vào túi.
In any case 200 metres after that I was throwing up.
Trong bất kỳ trường hợp nào sau đó 200 mét nữa tôi cũng bị ném lên.
Yesterday, some madman was throwing rocks at me.
Hôm qua không biết có thằng điên nào lấy đá chọi tôi.
For the last hour, all I could think about was throwing you off your balcony.
Suốt một tiếng vừa qua, em chỉ nghĩ tới chuyện quăng anh xuống lầu thôi.
The first weather satellite Vanguard-2 was throwing on 17 February 1959.
Vệ tinh khí tượng đầu tiên, Vanguard 2, được phóng vào ngày 17 tháng 2 năm 1959.
Because even if the whole world was throwing rocks at you, if you still had your mother or father at your back,
Nếu cả thế giới ném đá vào bạn, nếu bạn có mẹ đứng sau lưng,
It's like if a 3-year old child was throwing ping pong balls at you:
Giống như một đứa trẻ 3 tuổi ném quả bóng bàn cho bạn,
But I was throwing myself forward or something. I don't know what I could have been doing.
Nhưng tôi đã ném mình về phía trước hay gì đó. Tôi không biết mình đã làm gì.
Because even if the whole world was throwing rocks at you, if you still had your mother or father at your back,
Nếu cả thế giới ném đá vào bạn, nếu bạn có mẹ đứng sau lưng,
Nigeria's Minister of State for Foreign Affairs Bagudu Hirse said China was throwing money at corrupt and repressive regimes.
Bộ trưởng Ngoại giao Nigeria Bagudu Hirse cho rằng TQ đang ném tiền vào các thể chế tham nhũng và đàn áp tại châu Phi.
And now, without for the moment taking accurate aim, he was throwing apple after apple.
Và bây giờ, mà không cần cho thời điểm lấy mục tiêu chính xác, ông đã ném quả táo sau khi táo.
The girl was throwing himself into the water to keep full your love.
Cô gái này đã gieo thân mình vào dòng nước cũ để giữ vẹn tình yêu của mình.
Whose special skill was throwing diamond-shaped spikes filled with poison. Possibility number two, she was killed by the Marvel character, Diamondback.
Ném gai hình kim cương tẩm độc. bởi một nhân vật Marvel là Diamondback, người có khả năng đặc biệt là Khả năng thứ hai… cô ấy bị giết.
Because even if the whole world was throwing rocks at you, if you still had your mother
Ngay cả khi cả thế giới đang ném đá vào bạn,
I don't know what I could have been doing, but I was throwing myself forward or something.
Nhưng tôi đã ném mình về phía trước hay gì đó. Tôi không biết mình đã làm gì.
then when I would do that, it was throwing my shoulder this way.
khi tôi làm như vậy, nó sẽ hất vai tôi như thế này, cái cách.
He then stoically asked the dragon, as if he was throwing a rock into a lake.
Sau đó, anh ta kiên quyết hỏi con rồng, như thể anh ta đang ném một hòn đá xuống hồ.
The truth is I was just, like, hanging around outside… and I was- I was throwing pebbles at her window.
Cháu chỉ đi thơ thẩn bên ngoài, Và cháu, cháu đã ném sỏi vào cửa sổ phòng cô ấy.
Results: 68, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese