WAVED in Vietnamese translation

[weivd]
[weivd]
vẫy
wave
wag
vung
throw
wield
swish
swung
brandished
waved
splashing
flung
splurge
phất
waved
up
flies
raise
phẩy
waving
point
comma
quơ
waving
all
swung
sóng
wave
air
broadcast
surf
corrugated
airwaves

Examples of using Waved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your girl just waved at me.
Bạn gái cậu vừa chào tớ đấy.
They waved back.
Và họ cũng vẫy lại.
the tree waved like this.
cái cây vẫy vẫy thế này.
And out of a first-class carriage a hand waved back.
Từ toa tàu hạng nhất, một bàn tay vẫy lại.
The fairy waved her magic wand
Bà tiên vung chiếc đũa thần
The fairy waved her magic wand
Bà tiên vung chiếc đũa thần
Sunday's crowd waved US flags and chanted pleas for the US to“liberate” Hong Kong from China.
Đám đông hôm chủ nhật phất cờ Mỹ và hô vang lời cầu xin Hoa Kỳ“ giải phóng” Hong Kong khỏi Trung Hoa.
So the fairy waved her magic wand
Vì vậy bà tiên vung chiếc đũa thần
Ellen waved her hand, as if shooing her away, while speaking in a stony voice.
Ellen phẩy tay như muốn đuổi cô ta đi, trong khi nói với giọng đầy sắt đá.
Fatah supporters chanted and waved yellow and black flags, on Friday, as they marked the party's 48th anniversary.
Các ủng hộ viên của đảng Fatah hô khẩu hiệu và phất những lá cờ màu vàng và đen hôm nay, giữa lúc họ đánh dấu kỷ niệm thứ 48 ngày thành lập Đảng Fatah.
Then I waved my finger around my head to show him that God is all around us.
Rồi Ta quơ tay xung quanh đầu để nói rằng Thiên Chúa luôn ở mọi nơi xung quanh chúng ta.
The fairy waved her magic wand
Bà tiên vung chiếc đũa thần
Residents hugged and kissed in celebration, while others distributed candy and waved Hamas flags.
Nhiều người ôm hôn nhau mừng rỡ trong khi những người khác chia nhau kẹo và phất cờ Hamas.
If your marriage line is waved(fig 10) or chained(fig 11),
Nếu đường hôn nhân của bạn có hình sóng( Hình 10)
Momonga casually waved his hand with a vacant expression, and his field of vision suddenly expanded.
Momonga vung tay một cách ngẫu nhiên, và tầm quan sát của anh đột nhiên mở rộng.
Many waved the Confederate battle flag and at least one demonstrator waved a Nazi flag.
Nhiều người phất cờ chiến đấu của phe Ly Khai và có ít nhất một người biểu tình phất cờ Đức Quốc Xã.
Every time Saber waved the invisible sharp sword in her hands,
Mỗi lần Saber vung thanh kiếm vô hình trên tay,
The waved albatross is the largest bird in Galapagos with a 7-foot wingspan.
Chim hải âu lượn sóng là loài chim lớn nhất ở Galapagos. Với đôi cánh dang rộng 7 feet.
Waved albatrosses may live for up to 50 years and pair for life,
Chim hải âu lượn sóng có thể sống tới 50 năm
had waved the nuclear saber and threatened to“annihilate” India if attacked.
Khawaja Muhammad Asif, đã vung thanh kiếm hạt nhân và đe dọa sẽ hủy diệt Ấn Độ nếu bị tấn công.
Results: 665, Time: 0.0544

Top dictionary queries

English - Vietnamese