WAVES in Vietnamese translation

[weivz]
[weivz]
sóng
wave
air
broadcast
surf
corrugated
airwaves
đợt
round
wave
batch
course
phase
run
tranche
initial
bout
rally
vẫy
wave
wag

Examples of using Waves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I would rather face waves than dive bombers.
Tôi thà đối mặt với sóng dữ hơn là máy bay ném bom.
Well, I would rather face waves than dive bombers.
Tôi thà đối mặt với sóng dữ hơn là máy bay ném bom.
But you find yourself in the ocean, 20-foot waves,?
Nhưng mà giữa đại dương với những con sóng cao 20 feet sao?
As he waves good-bye, he walks away,
Khi anh vẫy tay tạm biệt,
A man in Helsinki waves the Finnish flag.
Một người đàn ông ở Helsinki đang vẫy lá cờ Phần Lan.
Einstein was not quite sure about these waves.
Einstein không hoàn toàn chắc chắn về những cơn sóng đó.
Fight through 120 waves of invading chickens.
Chiến đấu qua 120 con gà xâm lược.
You are those waves.
Và anh là những cơn sóng đó.
The third wave cannot be the shortest of all the impulse waves.
Sóng 3 không thể là sóng ngắn nhất trong 3 sóng thúc đẩy.
For example, they might not wave back to someone who waves at them.
Ví dụ, họ có thể không quay lại với ai đó vẫy tay với họ.
We will play in the waves.
Chúng ta sẽ chơi đùa với những con sóng.
Just shake the device, and let the waves wipe out the sand.
Chỉ cần lắc thiết bị, và để cho những con sóng quét sạch bãi cát.
I don't mind the waves and the sand.
Chúng nó chưa biết gì về sóng và cát.
An ultrasonic nebulizer sprays medicine using ultrasound waves.
Máy phun sương siêu âm phun thuốc với sóng siêu âm.
Almost no one doubts that gravitational waves exist.
Hầu như chẳng ai nghi ngờ về sự tồn tại của sóng hấp dẫn.
They can even feel pressure waves; they can hear sound.
Chúng thậm chí có thể cảm nhận được áp lực của sóng; có thể nghe thấy tiếng động.
Lord, take your servant Balon back beneath the waves.
Đức Ngài, hãy cho kẻ bầy tôi Balon trở về bên dưới các cơn sóng.
Increased deaths related to heat waves.
Sau những cái chết liên quan đến sóng nóng.
It wasn't fine weather, there were 15 metre waves.”.
Trong khi thời tiết lúc đó không hề đẹp, với những con sóng cao tới 15m.".
Prices of homes in major Chinese cities have stabilised in the past year following several waves of purchase curbs to deter speculators.
Giá nhà tại các thành phố lớn của Trung Quốc đã ổn định trong năm qua sau nhiều đợt kiềm chế mua để ngăn chặn các nhà đầu cơ.
Results: 10855, Time: 0.0522

Top dictionary queries

English - Vietnamese