WAYWARD in Vietnamese translation

['weiwəd]
['weiwəd]
bướng bỉnh
stubborn
wayward
stubbornness
headstrong
obstinate
defiantly
willful
snobbish
rambunctious
wayward
ương ngạnh
wayward
stubborn
headstrong
stubbornness
be hardheaded
lầm lạc
false
astray
err
misguided
misleading
aberrations
wayward
erroneous
misguidance
fallacious

Examples of using Wayward in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A lost lamb, denotes that wayward people will be under your influence, and you should be careful of your conduct.
Một con cừu bị mất biểu thị rằng những người hướng tới sẽ chịu ảnh hưởng của bạn, và bạn nên cẩn thận với hành vi của mình.
I feel as if I'm always dragging my wayward brain back to the textual content.
Tôi cảm thấy như thể luôn phải kéo bộ não bất kham của mình trở lại với con chữ.
was away from home, my brother became pretty wayward.”.
anh của em trở nên khá làngang bướng”.
However, it was less clear exactly how effective the dogs were at detecting wayward glucose levels.
Tuy nhiên, nó đã được ít rõ ràng chính xác như thế nào hiệu quả của những con chó đã được phát hiện ở mức độ glucose xa.
But Williams and his colleagues are developing a vaccine that has more targeted effects, blocking the wayward immune response before inflammation occurs.
Williams và đồng nghiệp đang phát triển một loại vaccine phong toả phản ứng miễn dịch bất thường trước khi tình trạng viêm nhiễm xảy ra.
I feel like I'm always dragging my wayward brain back to the text.
Tôi cảm thấy như thể luôn phải kéo bộ não bất kham của mình trở lại với con chữ.
I feel as if I'm always dragging my wayward brain back to the text.
Tôi cảm thấy như thể luôn phải kéo bộ não bất kham của mình trở lại với con chữ.
I could offer something but it might sound disingenuous. about how a shepherd leads even the most wayward of his flock.
Nhưng nghe sẽ có vẻ gian xảo. Ta có thể cung cấp gì đó… về cách một mục đồng dẫn dắt con cừu bướng nhất trong đàn.
Who hasn't heard about a parent who helped a particularly needy or wayward child with financial assistance, only to cause rancor among the siblings, who claimed,“You're wasting
Ai cũng đã không từng nghe về một người cha giúp đỡ tài chính cho đứa con bướng bỉnh hoặc đang thiếu tốn,
When their wayward herd forces them near the small town of Harmonville,
Khi đàn bướng bỉnh của họ buộc họ gần thị trấn nhỏ của Harmonville,
Inspired by but not quite a sequel to Mage Gauntlet, Wayward Souls will give you the same retro gameplay and sleepless nights as Mage Gauntlet.
Lấy cảm hứng từ nhưng không hoàn toàn là phần tiếp theo của Mage Gauntlet, Wayward Souls sẽ mang đến cho bạn lối chơi retro tương tự và những đêm không ngủ như Mage Gauntlet.
A wayward robot disrupts the Ziggurat's opening ceremony, only to be shot down by Rock,
Một robot ương ngạnh đã phá vỡ lễ khai mạc của Ziggurat, chỉ bị bắn
due to the objections of China, which considers it a wayward Chinese province and not a separate state, has been an
coi đây là một tỉnh bướng bỉnh và không phải là một quốc gia riêng biệt,
Year One 2011: Wayward Son, written by Tom Pollack,
Năm Nhất 2011: Wayward Son, sáng tác bởi Tom Pollack,
Under pressure from Beijing, which sees the island as a wayward province, the Tsai administration has lost diplomatic ties with seven foreign governments over the past three years.
Dưới áp lực của Bắc Kinh, vốn coi hòn đảo này là một tỉnh ương ngạnh, chính quyền bà Thái đã mất đi mối quan hệ ngoại giao với 7 chính phủ nước ngoài trong 3 năm qua.
We are passionately praying for our wayward children that God would change the roots of the tree- that He might remove their heart of stone and replace it with a heart of flesh(see Ezekiel 36:26).
Chúng ta đang cầu nguyện mạnh mẽ cho những đứa con bướng bỉnh của mình rằng Chúa sẽ thay đổi gốc rễ của cây- Ngài có thể loại bỏ tấm lòng bằng đá của chúng và thay thế nó bằng một tấm lòng bằng thịt( xem Ê- xê- chi- ên 36: 26).
Only those who realize their own potential and tendency toward sin in their own lives will have the humility that is necessary to help restore a wayward believer.
Chỉ những ai nhận thức được tiềm năng và xu hướng về tội lỗl trong đời sống của mình mới có đủ khiêm nhu cần thiết để phục hồi tín hữu lầm lạc.
Let us remember that even those who have been wayward in the past or who are currently struggling can feel the touch of the Good Shepherd's hand upon their heads
Chúng ta hãy nhớ rằng ngay cả những người đã ương ngạnh trong quá khứ hoặc hiện đang gặp khó khăn cũng đều có
When I feel powerless before outside events, and before wayward tendencies in my own heart- I ask Jesus,
Khi tôi cảm thấy bất lực trước các sự kiện bên ngoài, và trước những khuynh hướng bướng bỉnh trong lòng mình- tôi cầu xin Đức Giêsu,
The West could withdraw its support for them if they got any wayward ideas”- which is, arguably, what happened with countries like Iran,
Phương Tây sẽ rút bỏ sự ủng hộ với họ nếu họ có bất cứ ý tưởng ương ngạnh nào"- điều này xảy ra với những nước giống
Results: 176, Time: 0.0434

Top dictionary queries

English - Vietnamese