WE FLY in Vietnamese translation

[wiː flai]
[wiː flai]
chúng tôi bay
we fly
we travel
chúng ta sẽ đi máy bay

Examples of using We fly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We fly this body out at the same time.
Đưa cái xác này ra, đồng thời.
Why can't we fly?
Sao không đi máy bay?
How about I let you lean over me when we fly over the strip?
Khi nào bay trên thành phố, anh sẽ để em nghiêng người qua anh?
We fly to Kandahar via Dubai.
Ta bay tới Kandahar qua Dubai.
Quiet! Then we fly away!
Rồi chúng tôi sẽ bay đi. Im đi nào!
We fly, of course.
Tất nhiên chúng ta sẽ bay.
We fly home.
Bọn tôi bay về nhà.
Then we fly her rest of the way.
Rồi bay chặng đường còn lại.
We fly them in from Turkey.
Bay từ Thổ Nhĩ kỳ.
And when we fly to Paris.
Và khi ta bay tới Paris.
We fly here to the IZ,
Bay tới bãi đáp,
Where we fly, flight status and fleet.
Nơi chúng tôi bay đến, lịch bay và tình trạng chuyến bay..
Why can't we fly up?
Sao không bay lên được vậy?
We fly twice the speed you predicted.".
Chúng tôi đang bay với vận tốc gấp 2 lần dự đoán.".
So we fly in.
Chúng tôi bay đi.
The comic book says we fly together, so we fly together.
Cuốn truyện ghi ta bay cùng nhau, vì thế ta phải bay cùng nhau.
But THIS is simply the flag we fly.
Chính vì Lá Cờ mà chúng tôi đi.
The people far below are sleeping as we fly.
Mọi người dưới đất đang ngủ khi ta bay.
A month before we fly.
Một ngày trước khi tôi bay.
The people far below are sleeping as we fly.
Con người ở phía dưới đang ngủ giống như chúng ta đang bay vậy.
Results: 202, Time: 0.0371

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese