WE MAKE DECISIONS in Vietnamese translation

[wiː meik di'siʒnz]
[wiː meik di'siʒnz]
chúng ta quyết định
we decide
we have determined
we make decisions
we are determined

Examples of using We make decisions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we're in touch with the present moment, we make decisions based on what is truly happening, not on unrealistic thinking.
Khi chúng ta liên kết với thời điểm hiện tại, chúng ta sẽ đưa ra quyết định dựa trên những gì đang thực sự xảy ra, không dựa trên những suy nghĩ không thực tế.
Often, we make decisions from a place of fear rather than of openness and expansion.
Thông thường, chúng tôi đưa ra quyết định từ một nơi sợ hãi hơn là cởi mở và mở rộng.
We make decisions based on logic
Chúng tôi đưa ra quyết định dựa trên logic
Industrial 5G will change the way we make decisions, manufacture products, and maintain factories.
Mạng 5G trong công nghiệp sẽ thay đổi cách thức ra quyết định, sản xuất sản phẩm, bảo trì các nhà máy.
We make decisions about a stranger's reputation without any direct or explicit information about them…”.
Chúng tôi đưa ra quyết định về danh tiếng của người lạ mà không có bất kỳ thông tin trực tiếp hoặc rõ ràng nào về họ.
Every day we make decisions and take actions in our life based on what we think, feel
Hàng ngày chúng ta làm những quyết định và hành động trong cuộc sống của chúng ta dựa vào cái gì chúng ta nghĩ,
Every day we make decisions that have good or bad consequences for our future.
Mỗi ngày, chúng ta đưa ra những quyết địnhchúng sẽ có ảnh hưởng tốt hoặc xấu đến chúng ta trong tương lai.
When we make decisions in real life,
Khi chúng tôi đưa ra quyết định trong cuộc sống thực,
We are very agile, we make decisions without taking ten meetings to reach an agreement.
Chúng tôi rất nhanh nhẹ, chúng tôi đưa ra quyết định mà không phải họp 10 lần chỉ để đi đến một thỏa thuận nào đó.
Trying to change the situation as fast as possible, we make decisions that can affect our future.
Nóng lòng thay đổi tình trạng ấy càng nhanh càng tốt sẽ khiến chúng ta đưa ra những quyết định sai lầm có thể ảnh hưởng cả tương lai.
Then we make decisions we know we shouldn't make,
Sau đó chúng ta đưa ra những quyết địnhchúng ta biết là không
Every day, we make decisions that have good or bad consequences for our future selves.
Mỗi ngày, chúng ta đưa ra các quyết định, chúng có thể có hậu quả tốt hay hậu quả xấu cho bản thân chúng ta trong tương lai.
Gladwell's Blink, which investigates how we make decisions, and The Tipping Point,
Cuốn Blink( Trong chớp mắt) của Gladwell- tìm hiểu về cách chúng ta tạo nên quyết định, và The Tipping Point,
We make decisions, but never know what would have happened if we took the other choice.
Khi chúng ta đã đưa ra quyết định, chúng ta sẽ không bao giờ biết được điều gì đã có thể xảy ra nếu chúng ta lựa chọn khác đi.
Fair in the Way We Make Decisions and How We Allocate Resources and Opportunities.
Công Bằng trong Cách Chúng Ta ra Quyết Định và Phân Bổ Nguồn Lực và Cơ Hội.
change in its effects, and we all have a moral responsibility when we make decisions.
tất cả chúng ta đều có trách nhiệm luân lý khi chúng ta thực hiện quyết định.
change in its effects, and we all have a moral responsibility when we make decisions.
mọi người chúng ta đều có trách nhiệm luân lý khi đưa ra quyết định.
We have lots at the start of the day, but it gets depleted as we make decisions and resist temptations.
Chúng ta có nhiều thứ vào thời điểm khởi đầu một ngày, nhưng chính điều này cũng làm suy yếu những quyết định và sự chống lại những cám dỗ.
Several years ago I began to ask questions about how we make decisions.
Cách đây nhiều năm, tôi bắt đầu chú ý đến cách mình đưa ra câu hỏi.
One of the ways this manifests itself is through how we make decisions.
Những góc nhìn này được thể hiện thông qua cách chúng ta đưa ra các quyết định.
Results: 105, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese