WE SLEPT in Vietnamese translation

[wiː slept]
[wiː slept]
chúng tôi ngủ
we sleep
we fell asleep
we were asleep
slept

Examples of using We slept in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Before we slept, I told them,'Let's say a prayer.'.
Trước khi ngủ, tôi nói với các thành viên:" Hãy nói lời cầu nguyện”.
We slept next to each other last night.
Chúng tôi đã ngủ cạnh nhau ba đêm.
We slept in the same bed,
Bọn anh ngủ chung giường
We slept in the same room for years.
Bọn mình đã ngủ khác phòng nhiều năm nay.
And besides, the one time we slept together, it's been totally professional.
Và hơn nữa, bọn em ngủ với nhau một lần, hoàn toàn là nghề nghiệp.
Even when we slept together.
Ngay cả khi chúng tôi đã ngủ với nhau.
That night we slept at my uncle's house.
Tối đó, tôi ngủ lại nhà ông chú nó.
We slept her her side.
Tôi ngủ phía bên này.
We slept in the mountains.
Tôi ngủ ngay trong núi.
We slept in!
Ngủ quên!
Today we slept together.
Hôm nay ta ngủ chung.
We slept together for three months before you found out.
Bọn chị ngủ với nhau suốt ba tháng trước khi em biết.
We slept together, and I didn't come back for more.
Ta đã ngủ với nhau, và tôi không quay lại nữa.
Um, we slept together, and it was really nice.
Ừm, chúng ta đã ngủ với nhau, và chuyện đó cũng rất tuyệt.
We slept together on the last day.
Ngày cuối chúng tôi đã ngủ với nhau.
Put on us while we slept… R"… O".
Bôi lên khi chúng ta đang ngủ.
It's like a powder, put on us while we slept.
Bôi lên khi chúng ta đang ngủ. Giống như một loại bột vậy.
We slept for, like, 14 hours.
Ta đã ngủ, nhưlà… 14 tiếng rồi.
We slept together.
Bọn tôi ngủ với nhau.
We had fun, we slept, we ate.
Chúng ta vui vẻ, chúng ta ngủ, chúng ta ăn.
Results: 230, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese