WE TEST in Vietnamese translation

[wiː test]
[wiː test]
chúng tôi kiểm tra
we check
we test
we examine
we inspect
although we audit
we verify
chúng tôi thử nghiệm
we test
we experimented
our testing
chúng tôi xét nghiệm
we test
ta thử thách

Examples of using We test in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We test every lot to ensure it.
Chúng tôi kiểm nghiệm từng lô hàng để đảm bảo việc đó.
We test it by prediction: What is the next word in this…?
Ta kiểm tra nó bằng sự tiên đoán. Từ kế tiếp ở đây là gì?
That's how we test it. It's all about prediction.
Đó là cách chúng ta kiểm tra nó. Toàn là về tiên đoán.
These are not rare infections- we test babies for them daily.
Đây không phải là các bệnh nhiễm trùng hiếm- chúng tôi thử trẻ sơ sinh hàng ngày.
It creates what we test.
Nó tạo ra những gì chúng ta kiểm chứng.
They write, we test.
Bả viết, tôi nghiệm ra.
This is why we test things.
Thôi vậy, đây chính là lí do để ta thử nghiệm.
Tupolev will hunt us while we test our ship.
Tupolev sẽ săn chúng ta trong khi chúng ta thử nghiệm tàu của mình.
It does work. It creates what we test.
Nó tạo ra những gì chúng ta kiểm chứng.
And finally, let's think about how we test intelligence.
Và cuối cùng, hãy nghĩ về cách ta kiểm tra trí thông minh.
Lastly, the AMG variant we test drive at launch is AWD,
Cuối cùng, biến thể AMG mà chúng tôi thử nghiệm khi khởi động là AWD
When we test many codecs, we notice FFDshow codec can decode a lot of audio
Khi chúng tôi thử nghiệm nhiều codec, chúng tôi thông báo ffdshow codec có
And what happens when we test your blood against the samples we found on Rick's body?
Nếu chúng tôi xét nghiệm máu anh cùng với mẫu tìm thấy trên thi thể Rick?
We come up against all kinds of fires in our lives, and when we test ourselves and face our fears, we usually don't get burned.
Chúng ta đối mặt với mọi loại lửa trong cuộc sống… khi ta thử thách bản thân và đối mặt với nỗi sợ, chúng ta thường không bị bỏng.
Well, a one-size-fits-all approach, kind of like that blast of chemo, would mean we test and treat every pregnant woman in the world.
À, phương pháp tiếp cận" một lộ trình phù hợp tất cả", giống như sự bùng nổ của hóa trị nghĩa là chúng tôi xét nghiệm và điều trị mọi phụ nữ có thai trên toàn cầu.
and when we test ourselves and face our fears.
khi ta thử thách bản thân và đối mặt với nỗi sợ.
not only can we test the web app,
không chỉ có thể kiểm tra các ứng dụng web,
When we test the ride, we put sand bags
Khi kiểm tra thử chuyến đi, chúng tôi đặt các túi cát
When we test, we must deal with data that exists in databases and on the other side of micro-services,
Khi chúng ta test, chúng ta phải đối mặt với data tồn tại trong các database
When we test huge programs like Operating systems,
Khi chúng ta kiểm thử một chương trình lớn
Results: 351, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese