WE THINK THAT in Vietnamese translation

[wiː θiŋk ðæt]
[wiː θiŋk ðæt]
chúng tôi nghĩ rằng
we think that
we believe that
we feel that
we figured that
we reckon that
we expect that
we hope that
we consider that
we suspect that
chúng tôi cho rằng
we believe that
we assume that
we think that
we suggest that
we argue that
we presume that
we say that
we suppose that
we reckon that
we speculate that
chúng tôi tin rằng
we believe that
we trust that
we think that
we are convinced that
we are confident that
it is our belief that
we are sure that
chúng ta tưởng rằng
we think that
to imagine that
chúng tôi thấy rằng
we find that
we see that
we saw that
we feel that
we show that
we noticed that
we discovered that
we think that

Examples of using We think that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We say yes because we think that is key to success.
Chúng ta nói có vì ta nghĩ đó là chìa khóa thành công.
We think that.
Yeah. And we think that's how he sees us coming.
Phải. Bọn em nghĩ đó là cách hắn liên tục thấy chúng ta đến.
We think that's fine.
Chúng ta nghĩ rằng điều đó ổn.
Yeah. We think that's how he sees us coming.
Phải. Bọn em nghĩ đó là cách hắn liên tục thấy chúng ta đến.
But we think that's Dal-geon's body.
Nhưng chúng tôi nghĩ đó là xác anh ấy.
And we think that's how he sees us coming.
Bọn em nghĩ đó là cách hắn liên tục thấy chúng ta đến.
And because we fear it, we think that it is an ominous sign.
Vì ta sợ nên nghĩ rằng đó là điềm gở.
We think that's how he sees us coming.
Bọn em nghĩ đó là cách hắn liên tục thấy chúng ta đến.
We think that they're troubled.
Chúng tôi nghĩ là họ gặp rắc rối.
We think that thing's a weapon.
Chúng tôi nghĩ đó là một thứ vũ khí.
We think that randomness is going to play me a trick on stage.
Tôi nghĩ rằng sự ngẫu nhiên sẽ chơi tôi một vố trên sân khấu.
We think that--.
Chúng tôi nghĩ đó.
We think that shows.
Tôi nghĩ rằng đó là thể hiện.
And we think that like money has not come through.
Chúng ta hãy nghĩ rằng, tiền bạc chẳng qua cũng.
We say yes because we think that is key to success.
Ta đồng ý vì ta nghĩ đó là chìa khoá thành công.
The most important thing is that we think that.
Điều quan trọng là chúng ta nghĩ thế.
We think that the reason why blind people were not better with both ears open was the task was too easy.
Chúng tôi cho rằng lý do khiến người mù không khá hơn người sáng mắt khi cả hai tai cùng mở là nhiệm vụ này quá dễ dàng.
If we think that a particular offer may interest you, we may also contact you by phone.
Nếu chúng tôi tin rằng một đề nghị đặc biệt có thể sẽ thú vị cho bạn, chúng tôi có thể quyết định liên hệ bạn qua điện thoại.
We think that warm ocean currents reaching the coast
Chúng tôi cho rằng các dòng biển nóng tiến về phía bờ
Results: 1141, Time: 0.0668

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese