WE WILL SING in Vietnamese translation

[wiː wil siŋ]
[wiː wil siŋ]
chúng ta sẽ hát
we will sing
sing chúng tôi hát

Examples of using We will sing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We will sing and praise your power.
Chúng con sẽ ca hát và chúc tụng quyền năng của Ngài.
We will sing and shout the victory.
Chúng tôi sẽ hát- và hô vang chiến thắng.
We will sing and praise thy power.
Chúng tôi sẽ hát và ca ngợi quyền năng Ngài.
He opened it and said,“We will sing number two seventy-three.”.
Ông mở sách và nói:“ Chúng ta sẽ hát bài số hai trăm bảy mươi ba.”.
We will sing our glory to you.
Sẽ hát chúc mừng ngươi rằng.
We will sing Three Blind Mice.
hát Ba con chuột mù.
We will sing and praise Your power”(13).
Thì chúng tôi sẽ ca hát và ngợi khen quyền năng của Ngài"( 21: 13).
We will dance we will sing.
We will sing Chúng tôi sẽ hát.
We will say it and we will sing it.
Nous chanterons chúng tôi sẽ hát nó.
We will sing and praise your power.- Psalm 21:13.
Thì chúng tôi sẽ ca hát và ngợi khen quyền năng của Ngài”( 21: 13).
After that, we will sing this about your precious planet.
Sau đó, bọn ta sẽ hát về hành tinh yêu quý của các người.
We sing. Yeah, we will sing a lot of songs.
Chúng ta sẽ hát nhiều bài.
After that, we will sing this about your precious planet.
Sau đó, chúng ta sẽ hát bài này cho hành tinh quý giá của các người.
For our supper.- Well, perhaps we will sing.
Hãy hát cho bữa tối.
Well, perhaps we will sing for our supper.
Hãy hát cho bữa tối.
Then we will sing you off to sleep as you digest.
Sau đó chúng tôi sẽ hát để cô chìm vào giấc ngủ sâu.
We will sing and praise Thy power.”.
Thì chúng tôi sẽ ca hát và ngợi khen quyền năng của Ngài.”.
We will sing- We will dance.
Lời bài hát: We Will Dance.
It is the weekend, so we will sing.
Chiều cuối tuần, và tôi sẽ hát.
In Heaven, we will sing.
Trên Thiên đàng, Mọi Người Sẽ Hát.
Results: 79, Time: 0.0388

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese