WERE CAST in Vietnamese translation

[w3ːr kɑːst]
[w3ːr kɑːst]
được đúc
be cast
casted
be molded
were minted
be moulded
is casted
bị quăng
be cast
was thrown
being tossed
got thrown
bị đuổi ra
was kicked
were driven
got kicked
were cast
been thrown
being sent
being expelled
be evicted
are chased
got fired
đã được chọn
was chosen
was selected
have been chosen
have been selected
was picked
has been cast
has been picked
bị ném
be cast
throw
was thrown
be tossed
was pelted
get tossed
were hurled
to be dropped
được đưa
be taken
be brought
be put
be included
is introduced
was sent
is inserted
be incorporated
be placed
be given

Examples of using Were cast in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Only two"no" votes were cast, with three abstentions and one vote invalidated,
Chỉ có 2 phiếu“ không”, 3 phiếu trắng và 1 phiếu không hợp lệ,
Super Junior's Kyuhyun, EXO's Suho, and Lee Seok Hoon were cast in the musical“The Man Who Laughs”!
Super Junior Kyuhyun, EXO Suho và Lee Seok Hoon, được chọn tham gia vở nhạc kịch“ The Man Who Laughs”!
Only two“no” votes were cast, with three abstentions and one vote invalidated,
Chỉ có 2 phiếu“ không”, 3 phiếu trắng và 1 phiếu không hợp lệ,
Hundreds of ships were cast ashore, damaging the infrastructure of cities.
Hàng trăm tàu đã được đưa lên bờ, làm hỏng cơ sở hạ tầng của các thành phố.
In 2009, JB and Jinyoung were cast into JYP Entertainment after passing open auditions.
Năm 2009, JB và Jinyoung gia nhập vào JYP Entertainment sau khi đạt buổi thử giọng của công ty.
James Cromwell were cast in early 2017,[15][99][100]
James Cromwell được chọn vào đầu năm 2017,[ 15][ 99][ 100]
AVC: It's surprising that you were cast in a movie starring Nick Nolte, because people say you look a lot like him.
AVC: Thật đáng ngạc nhiên khi bạn được chọn vào một bộ phim có sự tham gia của Nick Nolte, bởi vì mọi người nói rằng bạn trông rất giống anh ấy.
And death and hell were cast into the lake of fire. This is the second death.
Ðoạn, Sự Chết và Aâm phủ bị quăng xuống hồ lửa. Hồ lửa là sự chết thứ hai.
The bells were cast in Moscow, at the factory named after Likhachev;
Những chiếc chuông cho anh ta được đúc ở Moscow, tại nhà máy Likhachev,
You were cast away on a mysterious island, full of giant dinosaurs.
Bạn đã được đúc đi trên một hòn đảo bí ẩn, đầy đủ các loài khủng long khổng lồ.
We were cast out of our Catholic community of which I had served as teacher
Chúng tôi bị đuổi khỏi cộng đồng Công giáo của chúng tôi
Eva Bella and Spencer Lacey Ganus were cast to portray Elsa as a young child
Eva Bella và Spencer Lacey Ganus lần lượt được chọn vào vai Elsa lúc còn nhỏ
When the three Hebrew children were cast into the fiery furnace, they discovered they were not alone.
Khi ba bạn Hê- bơ- rơ bị bỏ vào lò lửa hực, họ khám phá ra họ không cô đơn Đa- ni- ên 3.
voters did so online, and 44 percent of the total votes were cast over the internet.
sớm đã làm như vậy trực tuyến, và 44 phần trăm của tổng số phiếu bầu được chọn qua internet.
This new factory also contained a brass foundry where all the padlocks were cast.
Nhà máy mới này cũng chứa một xưởng đúc đồng, nơi tất cả các khóa móc đều được đúc tại đây.
Elizabeth's four sisters, whose ages ranged between 15 and 22, were cast to look dissimilar from each other.
Các chị em của Elizabeth, tuổi từ 15 đến 22, đuợc tuyển chọn từ các diễn viên có vẻ bề ngoài giống nhau.
The heathen took over My Father's Church and they were cast out.
Những kẻ vô thần đã chiếm lấy Giáo Hội của Cha Ta và chúng đã bị ném ra ngoài.
Someone would say,“Hey Suho, I heard you were cast for a musical?
Sau đó, người kia sẽ hỏi lại:' Suho à, em nghe nói anh đang đóng một vở nhạc kịch phải không?
He took our gift and said nothing as we were cast into the pit.
Hắn nhận món quà và chẳng thèm nói đỡ một câu khi chúng ta bị ném xuống vực.
Song Joong-ki and Seo Hyo-rim were the MCs for Music Bank before they were cast together in Sungkyunkwan Scandal(2009).
Song Joong Ki và Seo Hyo Rim từng là MC của Music Bank trước khi họ cùng đóng trong Sungkyunkwan Scandal( 2009), dù thời gian họ ở cạnh nhau không nhiều.
Results: 73, Time: 0.0734

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese