WERE LONG in Vietnamese translation

[w3ːr lɒŋ]
[w3ːr lɒŋ]
dài
long
lengthy
extended
prolonged
được lâu
be long
long , okay
was short-lived
be older
đã từ lâu
has long
for a long time
it is long since
từ lâu đã bị
has long been
have long suffered from
long been overshadowed
rất lâu
long
for a very long time
be a long time
long time ago
a lot of time
be very long
really long time

Examples of using Were long in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Haitian officials told the Miami Herald“that they became suspicious when they saw the three black cases, two of which were long.
Giới quan chức Haiti chia sẻ với tờ Miami Herald rằng họ" bắt đầu nghi ngờ khi thấy ba chiếc thùng màu đen, trong đó có hai thùng khá dài".
But Devil lives were long and they could control the age of their appearance.
Nhưng quỷ sống rất lâu và họ có thể kiểm soát sự lão hóa vẻ bề ngoài.
saw the three blacks. cases, two of which were long.
trong đó có hai thùng khá dài”.
It can be seen that Nguyet came to Miss Tram when her eyebrows were long and messy.
Có thể thấy chị Nguyệt đến với Miss Tram khi chân mày dài, mọc lộn xộn.
He appeared to be a man except his legs and arms were long and bent like a spider.
Hắn ta có dáng vẻ của một người đàn ông, ngoại trừ đôi chân và cánh tay dài và cong như một con nhện.
Famines were long understood to be caused by failures in food supply.
Nạn đói kém từ lâu đã được cho rằng xuất phát từ sự thất bại của nguồn cung thực phẩm.
The records of the medical examination were long thought lost, until they surfaced at an auction in 2010.
Hồ sơ y tế tưởng chừng đã mất lại xuất hiện trong một phiên đấu giá năm 2010.
And all the number were long, I even didn't remember mine.
Tất cả các số đều rất dài, ngay cả số của chính mình tôi cũng không nhớ.
They married in 2014 after many years of marriage and were long considered in Hollywood a symbol of family well-being.
Họ kết hôn năm 2014 sau nhiều năm chung sống và từ lâu được coi là một biểu tượng gia đình đông con hạnh phúc ở Hollywood.
The flights were long and boring and so the men decided to play cards.
Chuyến bay thật dàithật chán nản nên đám người lao động chơi trò đánh bạc.
The negotiations were long and complex, with each nation having its own interests.
Quá trình đàm phán kéo dài và phức tạp, với mỗi quốc gia đều có mối quan tâm của riêng mình.
The lines were long, but after you tasted their coffee, you know why.
Đường đã được lâu dài, nhưng ngay sau khi bạn nếm cà phê của mình, bạn có biết lý do tại sao.
Nights were long, they needed to have a party to forget the winter and look forward to spring.
Đêm đã dài, họ cần có một bữa tiệc để quên đi mùa đông và mong chờ đến mùa xuân.
Officials in Berlin were long in denial that their closest allies were spying on Germany.
Các quan chức ở Berlin một thời gian dài đã từ chối rằng các đồng minh thân cận nhất của họ từng gián điệp nước Đức.
the former Soviet Union were long the principal destinations for India's exports(often, in the latter case,
Liên Xô cũ đã lâu là những điểm đến chính cho xuất khẩu của Ấn Độ( thường,
the days were long and the magic hours were about fourteen hours apart.
ngày thì dài và magic hour thì khoảng mười bốn giờ đồng hồ.
Working days were long; it wasn't until 1886 that the number of hours per week was limited to 74, and even then only for under-18s.
Ngày làm việc đã dài; nó không phải là cho đến 1886 số giờ mỗi tuần được giới hạn ở 74, và thậm chí sau đó chỉ dành cho các 18 dưới.
Their limbs were long and their hands had many fingers;
Tứ chi họ rất dài, tay họ có nhiều ngón;
German finance minister Wolfgang Schaeuble, speaking to reporters after the meeting, said the talks were long and frank.
Bộ trưởng Tài chính Đức, Wolfgang Schaeuble, nói với các phóng viên sau cuộc họp rằng cuộc đàm phán kéo dài rất lâu và các quan chức đã rất thẳng thắn với nhau.
The other three bond measures were passed for Los Angeles schools new construction and repairs that were long overdue.
Ba biện pháp trái phiếu khác đã được thông qua cho Los Angeles trường xây dựng và sửa chữa mà là dài quá hạn mới.
Results: 60, Time: 0.0579

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese