WERE READING in Vietnamese translation

[w3ːr 'rediŋ]
[w3ːr 'rediŋ]
đang đọc
reading
are reading
đọc
read
reader
recite
the reading
đã đọc
have read
read
for reading
have seen

Examples of using Were reading in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you were reading this article 10 years ago,
Nếu bạn đã đọc bài viết này 10 năm trước đây,
the only novels they were reading were French novels, French literature,
họ chỉ đọc duy nhất tiểu thuyết của Pháp,
Every HOOKED story is told as a bite-sized text message conversation, as if you were reading someone else's chat history.
Mỗi câu chuyện trên HOOKED được kể như một cuộc trò chuyện tin nhắn, như thể bạn đang đọc lịch sử cuộc trò chuyện của một người khác vậy.
If you were reading all the comments, now had enabled Windows 7!!!
Nếu bạn đã đọc tất cả các ý kiến, bây giờ đã được kích hoạt của Windows 7!!!
Babies that were reading 50 words a week at 5 months old, may only want to see 5
Lý do là một đứa trẻ 5 tháng tuổi có thể đọc 50 từ/ tuần
If they were reading from a script, they said,"I will see you next friday",
Nếu họ đọc từ một tờ giấy, họ nói," con sẽ
Here are the top links designers were reading and sharing in 2018.
Dưới đây là các liên kết hàng đầu mà các nhà thiết kế đã đọc và chia sẻ vào năm 2018.
You might have some more questions depending on what kind of text you were reading, but these are good basic ones to start with.
Bạn có thể hỏi nhiều hơn tùy thuộc vào loại văn bản mà bạn đã đọc, nhưng đây là những câu cơ bản nhất khi bắt đầu.
We found no practical differences in the comprehension scores of the participants, whether they were reading on a mobile device or a computer.".
Chúng tôi thấy rằng không có sự khác biệt đáng kể trong điểm số đọc hiểu của những người tham gia dù họ đọc trên thiết bị di động hoặc máy tính.
how things sound or that you can clearly remember what you were reading as you listened to a particular song?
nhớ rõ ràng những thông tin bạn đã đọc khi nghe một bài hát nào đó?
I found that I was getting really hung up on how many people were reading my book and my blog.
tôi thực quan tâm đến số lượng người đọc sách và blog của tôi.
Even if they could read, it was very difficult to find any clarification of what they were reading.
Ngay cả khi họ có thể đọc thì rất khó tìm thấy bất kỳ lời giải thích nào để làm sáng tỏ những điều họ mà họ đã đọc.
Due to regional and geographical factors, they were reading the Holy Qur-an with slightly different accents.
Do các yếu tố vùng và khoảng cách địa lý, họ đã đọc Qur' an với các giọng hơi khác.
The default assumption in the classic period, if you were reading around other people, you'd read aloud and share it,” says Smith.
Giả thuyết mặc định ở những giai đoạn cổ điển này, nếu bạn đang đọc sách ở nơi có nhiều người, bạn cần phải đọc to và chia sẻ chúng,” Smith nói.
One night Dr. Hymers and his son Wesley were reading about the actor John Carradine on the Internet.
Một buổi tối kia Wesley và tôi đang đọc về một diễn viên kịch John Carradine trên trang mạng.
Most of the time you were reading to her I doubt if she heard a word you said.
Trong hầu hết thời gian con đọc sách cho bà bố đã nghi không biết bà có nghe lời nào của con không.
Perhaps you were reading once, but you kept stopping to check your Facebook, or perhaps your WhatsApp notification distracted you.
Có lẽ khi bạn đang đọc sách, nhưng bạn cứ dừng lại để kiểm tra Facebook của bạn, hoặc có lẽ thông báo WhatsApp của bạn làm bạn mất tập trung.
In Roman Catholic circles, we were reading Congar, Rahner, Schnackenburg and Raymond Brown.
Trong Giáo hội Công giáo La Mã, chúng tôi đọc các bài của Congar, Rahner, Schillebeeckx, Schnackenburg, và Raymond Brown.
The default assumption in the classic period, if you were reading around other people, you would read aloud and share it,” says Smith.
Giả thuyết mặc định ở những giai đoạn cổ điển này, nếu bạn đang đọc sách ở nơi có nhiều người, bạn cần phải đọc to và chia sẻ chúng,” Smith nói.
I'm not sure what you were reading, Tom… but this is very dark stuff, very dark indeed.
Thầy không chắc con đọc được nó ở đâu, Tom à… nhưng đây là loại ma thuật hắc ám, cực kì hắc ám.
Results: 178, Time: 0.0299

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese