WESTERN COUNTRIES in Vietnamese translation

['westən 'kʌntriz]
['westən 'kʌntriz]
các nước phương tây
western countries
western nations
western states
westernized countries
countries in the west
các quốc gia phương tây
western nations
western countries
western states
western nationalities
the west country
national western
nations of the west
các xứ phương tây
western countries

Examples of using Western countries in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many museums in the world especially in western countries usually have low price tickets for visitors under the age of 25.
Nhiều bảo tàng trên thế giới, đặc biệt ở châu Âu, thường có loại vé giá rẻ dành cho người dưới 25 tuổi.
Currently, Naginata has spread to Western countries, but unlike Japan, in Europe
Hiện nay, Naginata đã lan rộng đến các đất nước phương Tây, nhưng khác với Nhật Bản,
But it will no longer guarantee Western countries' security or defend an international order based on free trade and globalization.
Nhưng nó sẽ không còn đảm bảo an ninh của các quốc gia phương Tây hoặc bảo vệ một trật tự quốc tế dựa trên thương mại tự do và toàn cầu hóa.
hospitable In comparison to others Asian countries and some Western countries, the women in Batam Island are much friendlier and approachable.
hiếu khách So với Mỹ và một số nước Tây Âu, những người phụ nữ ở Brazil là rất thân thiện và gần gũi.
But unlike their counterparts in Western countries, Chinese air force pilots are asked to work around these mechanical errors.”.
Nhưng khác với đồng nghiệp ở các quốc gia phương Tây, phi công Trung Quốc bị yêu cầu phải khắc phục được lỗi máy móc của máy bay”.
It's because there's a way to invade the western countries without going through Jura Great Forest.
Đó là bởi họ đã có cách để tấn công các quốc gia phía Tây mà không phải đi qua rừng rậm Jura.
Because they follow western countries, they have already begun to suffer the same kind of suffering.
Bởi vì chạy theo những nước phương Tây, nên họ bắt đầu có những đau khổ giống những nước kia.
Western countries are better than the Philippines and setting foot there
Các quốc gia tây đang tốt hơn so với các Phi
In doing so, the Western countries give a sense of impunity to the militants encouraging them to use chemical weapons.
Hành động đó của các nước phương Tây tạo cảm giác cho các phiến quân về việc được miễn trừng phạt nên khuyến khích họ sử dụng vũ khí hóa học".
In most Western countries and in the Indian subcontinent there is a general aversion to eating pets(dogs, cats) or reptiles.
Tại hầu hết các quốc gia Tây phương và nơi tiểu lục địa Ấn độ đã có một sự chống đối ăn thịt các thú vật yêu chuộng( chó, mèo) hay các loài bò sát.
The market share for organic products in Western countries ranges between 0.5% and 3% for food generally, but varies widely for different product groups.
Ở các nước phương Tây; thị phần của các sản phẩm hữu cơ vào khoảng 0,5% đến 3%; trên tổng số thực phẩm thuộc nhiều nhóm sản phẩm khác nhau.
In Western countries, electricity, gas
những nước Phương Tây, điện, ga
These countries may very well leapfrog Western countries when it comes to mobile growth.
Các đất nước này có thể nhảy cóc qua những nước phương Tây khi xét đến tăng trưởng mobile.
Although some had studied in Western countries, they still inherited some Confucian ideas.
Mặc dù một số đã học tập ở những nước phương Tây, họ vẫn thừa kế một số tư tưởng Khổng giáo.
Many Ukrainian girls want to meet men that lives in western countries, and a majority are even willing to relocate.
Nhiều Thái phụ nữ muốn gặp người đàn ông mà sống ở tây nước, và một số thậm chí còn sẵn sàng để di chuyển.
Environmental education should occur both in western countries like the United States and in countries like Bolivia and Madagascar that have rainforests.
Giáo dục về môi trường cần phải được thực hiện ở những quốc gia phương Tây và ở cả những quốc gia với rừng nhiệt đới như Bolivia và Madagascar.
People in Western countries, the countries which are technologically developed, were captivated by the advances of science.
Dân chúng ở các quốc gia Tây Phuơng hay các quốc gia kỹ thuật phát triển, đều bị lôi cuốn bởi những tiến bộ của khoa học.
For people in England as well as many western countries, Christmas and New Year usually lasts two weeks
Đối với người dân nước Anh cũng như nhiều quốc gia phương tây, dịp Giáng sinh
Only a few Western countries like the United States, Australia, Canada,
Chỉ một số quốc gia Tây Phương tân tiến( Hoa Kỳ,
China has enlisted the help of several Western countries in a far-reaching anti-corruption campaign.
Trung Quốc đã huy động sự giúp đỡ của nhiều nước Tây phương trong một chiến dịch chống tham nhũng sâu rộng.
Results: 1850, Time: 0.0586

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese