WHEN ANYONE in Vietnamese translation

[wen 'eniwʌn]
[wen 'eniwʌn]
khi bất cứ ai
when anyone
whenever someone
khi ai
when someone
if anyone
whenever anybody
once someone
khi có ai
when someone
if someone
if anyone
whenever anyone
time someone
khi bất kỳ ai
when anyone
khi bất kì ai
when anyone

Examples of using When anyone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They do tend to become very protective of any children in a household which can be a problem when anyone visits the home.
Họ có xu hướng trở nên rất bảo vệ của bất kỳ trẻ em trong một hộ gia đình mà có thể là một vấn đề khi bất cứ ai đến thăm nhà.
This means when anyone tries to access your website, they are asked to provide a username
Điều này có nghĩa là khi bất kỳ ai truy cập trang web của bạn,
In my experience, when anyone says that, it's bound to be unpleasant.
Theo kinh nghiệm của Mẹ, khi có ai đó nói vậy, thì chắc chắn chuyện đó chiều hướng không dễ chịu.
So from this day forward, when anyone brings up Miss Lance,
Nên từ giờ trở đi, khi ai đó nhắc đến Cô Lance,
So when anyone asked Buddha,"What happens there?" he replied,"The flame dies out.".
Cho nên khi bất kì ai hỏi Phật," Cái gì xảy ra ở đó?", ông ấy đáp," Ngọn lửa chết rồi.".
You have asked us to require a 6-digit login code when anyone tries to access your account from a new device or browser.
Bạn đã yêu cầu chúng tôi gửi mã xác thực gồm sáu chữ số khi bất kỳ ai cố gắng truy cập tài khoản của bạn từ thiết bị hoặc trình duyệt khác.
When anyone asks me what I do I always reply I am in the business of learning.
Khi có ai hỏi tôi làm nghề gì tôi luôn trả lời mình làm nghề lang thang trên đường.
When anyone subsequently received a secret gift, it was thought to be from Nicholas.
Mỗi khi ai đó nhận được một món quà bí mật, họ sẽ nghĩ ngay đến Nicholas.
This place is very desolate but with a lot of vitality, so when anyone comes here, they feel very special.
Nơi đây nhìn rất điêu tàn hoang phế nhưng mang một sức sống mãnh liệt nào đó nên khi bất kì ai đến đây đều có cảm xúc rất đặc biệt.
You have asked us to require a 6-digit login code when anyone tries to access your account from a new device or browser.
Bạn đã yêu cầu chúng tôi yêu cầu mã đăng nhập gồm 6 chữ số khi bất kỳ ai cố gắng truy cập tài khoản của bạn từ một thiết bị hoặc trình duyệt mới.
When anyone is engaged in activity that violates the CC&Rs,
Khi có ai vi phạm điều lệ,
So when anyone comes down to the basement,
Nên khi ai đó xuống tầng hầm,
I would hardly make authorized inquiries, would I, when anyone on my team might be the one that got Hasan killed?
Tôi khó mà làm được bảng hỏi được phép nhỉ? Khi bất kỳ ai trong đội cũng có thể là người đã khiến Hasan phải chết?
When anyone clicks the link to use our service to book travel, you earn a commission.
Khi ai đó nhấp vào liên kết để sử dụng dịch vụ của chúng tôi để đặt phòng du lịch, bạn kiếm được một khoản hoa hồng.
There were always several dirty-faced ones at the windows when anyone passed by.
Luôn luôn vài đứa mặt mày dơ bẩn ở cửa sổ khi có ai đi qua.
When anyone of us is threatened we're all at risk.
Khi ai đó trong chúng ta bị đe dọa, tất cả chúng ta đều sẽ gặp nguy khốn thôi.
However, Nana is also somewhat possessive of Hachi, and feels jealous when anyone appears to be taking"her" Hachi away.
Tuy nhiên, Nana cũng là một người tính sở hữu, cảm thấy ghen tị khi có ai đó dường như muốn cướp Hachi“ của mình” đi.
Again, the male stereotype dictates that we should never shed a tear- at least not when anyone is looking.
Một lần nữa, khuôn mẫu nam giới chỉ ra rằng họ không bao giờ phải rơi nước mắt- ít nhất là không khi ai đó đang nhìn.
Some people said six, others said nine; there were always several dirty-faced ones at the windows when anyone passed by.
Một số người nói là sáu, kẻ khác nói chín; luôn luôn vài đứa mặt mày dơ bẩn ở cửa sổ khi có ai đi qua.
help getting out of bed but got really angry when anyone tried to assist him.
lại cáu ngậu lên khi ai đó cố gắng giúp đỡ ông.
Results: 128, Time: 0.0753

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese