WHEN INFORMATION in Vietnamese translation

[wen ˌinfə'meiʃn]
[wen ˌinfə'meiʃn]
khi thông tin
when information
once the information
when news
when communications
where information

Examples of using When information in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When Information Collected From Children Is Available To Others In addition to those rare instances where a child's personal information is posted publicly(after receiving high-level parental consent), we also may share or disclose personal information collected from children
Khi thông tin thu thập từ trẻ được cung cấp cho các bên thứ ba Ngoài những trường hợp trong đó thông tin cá nhân của trẻ được đăng công khai( sau khi nhận được sự chấp thuận của phụ huynh ở mức cao),
Confused about who to believe when information clashes?
Bạn có bối rối về việc ai sẽ tin khi đụng độ thông tin?
Irrationality arise when information is distorted, or hidden.
Tính phi lý phát sinh khi thông tin bị bóp méo, hoặc ẩn.
Everyone learns better when information is presented multiple ways.
Mọi người học tốt nhất khi thông tin được biểu thị theo nhiều cách khác nhau.
Ie are correct when information is added to made-in-spain. ie.
Ie là chính xác khi thông tin được thêm vào made- in- spain. ie.
What is death, if not a situation when information doesn't flow?
Cái chết là gì, nếu không phải là một hoàn cảnh khi thông tin không chảy nữa?
In a world driven by metrics, entrepreneurs use their intuition when information is lacking.
Trong một thế giới được thúc đẩy bởi các số liệu, các doanh nhân sử dụng trực giác của họ khi thiếu thông tin.
Conformational coupling is also used when information is being transferred by diffusion of signalling elements.
Sự conformational- coupling cũng được dùng khi thông tin được chuyển đi bởi sự khuếch tán của các nguyên tố tín hiệu.
Numbers(or letters) are used when information has to be in a certain order.
Số( hoặc chữ cái) được sử dụng khi thông tin phải theo một thứ tự nhất định.
Please contact us by email or phone number listed below when information concerning you changes.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ hoặc số điện thoại được liệt kê dưới đây khi thông tin liên quan đến bạn thay đổi.
All member of this website will be notified when information has been updated on this page.
Tất cả các thành viên của trang web này sẽ được thông báo khi thông tin đã được cập nhật trên trang này.
Please contact us at the address or phone number listed below when information concerning you changes.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ hoặc số điện thoại được liệt kê dưới đây khi thông tin liên quan đến bạn thay đổi.
The process that precedes decision-making is problem solving, when information is gathered, analysed and considered.
Quá trình đứng trước sự quyết định là giải quyết vấn đề, khi thông tin được thu thập, phân tích và xem xét.
It is especially useful in threaded programming when information must be exchanged safely between multiple threads.
Nó đặc biệt hữu ích trong lập trình đa luồng khi thông tin phải được trao đổi một cách an toàn giữa nhiều thread.
Keep in mind that when information is in HTML it is“sandwiched” between two tags.
Hãy lưu ý rằng khi thông tin ở dạng HTML, nó được kẹp vào giữa hai tag.
Please contact us at the email or phone number listed below when information concerning you changes.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ hoặc số điện thoại được liệt kê dưới đây khi thông tin liên quan đến bạn thay đổi.
And when information is collected from publicly available sources or shared with us by a third party.
khi thông tin được thu thập từ các nguồn tài liệu công cộng có sẵn hoặc được chia sẻ với chúng tôi từ các nguồn khác.
This is especially true in the first hours of a crisis, when information is just becoming available.
Điều này đặc biệt đúng trong những giờ đầu tiên của một cuộc khủng hoảng, khi thông tin được chỉ trở nên có sẵn.
Knowledge Disconnection- This is when information or knowledge isn't available where or when it is needed.
Kiến thức rời rạc Đây là trường hợp khi thông tin và kiến thức không có sẵn tại nơi hay vào lúc được cần đến.
Veronica is incredibly at odds when information about her charge of detaining Hiram is leaked to the public.
Veronica bị mâu thuẫn khi thông tin về sự liên quan của cô trong vụ bắt giữ Hiram bị rò rỉ ra công chúng.
Results: 17725, Time: 0.0428

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese