WHEN WE LIVE in Vietnamese translation

[wen wiː liv]
[wen wiː liv]
khi chúng ta sống
when we live
while we are alive

Examples of using When we live in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's the same as when we live with good-hearted people,
Vì cũng giống như khi ta sống với người tốt bụng,
The mind and intelligence are in harmony only when we live in the NATURAL LOGIC.
Trí và Tâm hòa hợp chỉ có khi ta sống trong cái LÝ TỰ NHIÊN.
We're fully human and free only when we live under the authority of the truth.
Chúng ta chỉ là người và được tự do trọn vẹn khi sống dưới thẩm quyền sự thật.
When we live every single day“under the influence” of a big dream, with a vision in our minds of
Khi chúng ta sống từng ngày một ảnh hưởng bởi một giấc mơ lớn,
When we live with this value, we honor all with whom we share the air
Khi chúng ta sống với giá trị này, chúng ta tôn
When we live the liturgy with this basic attitude, our hearts are,
Khi chúng ta sống Phụng Vụ với thái độ nền tảng này,
When we live animated by the Holy Spirit, our lives produce
Khi chúng ta sống trong sự tác động của Chúa Thánh Thần,
the land is the Mother" and"when we live, land is ours, forests give ways to life; when we pass on,
đất là Mẹ” và“ khi sống đất là của ta, rừng nuôi sống; khi chết ta là của đất,
find heaven after death, we only really get it when we live, the people in a state of mind, spirit and body work together.
chúng ta chỉ thực sự đạt được nó khi chúng ta đang sống, tức là con người trong trạng thái tâm trí, tinh thần và thể xác cùng nhau hoạt động.
When we live the liturgy with this basic attitude, our hearts are,
Khi sống Phụng Vụ với thái độ cơ bản này,
Therefore, we give Him glory when we live all that we do with love, when we do each thing from our heart,
Do đó, chúng ta hãy làm cho Chúa được vinh quang khi sống tất cả những điều chúng ta làm với tình yêu,
Kurzweil says when we live in a cybernetic society we will have computers in our brains
Đối với dự đoán mới nhất nói trên, ông Kurzweil cho rằng khi sống trong một xã hội điều khiển học,
When we live the principles taught by those we sustain as prophets, seers, and revelators, we learn in the Savior's way.10 We take one step closer to Him.
Khi sống theo các nguyên tắc đã được giảng dạy bởi những người mình tán trợ với tư cách là các vị tiên tri, tiên kiến và mặc khải, thì chúng ta học hỏi theo cách của Đấng Cứu Rỗi. 10 Chúng ta bước một bước gần với Ngài hơn.
Love does not happen because we talk about it, but when we live it: it is not a sweet poem to study and memorize, but is a life choice to put into practice!
Tình yêu không được hiện thực vì ta nói về nó, nhưng khi ta sống nó: nó không phải là một bài thơ êm dịu cần học thuộc lòng, mà là một lựa chọn cuộc sống cần thực hành!
When we live in the present moment and walk,
Khi mình sống trong giây phút hiện tại,
The spirit of human solidarity and kinship with all life is strengthened when we live with the reverence for the mystery of being, gratitude for the gift of life, and humility regarding the human place in Nature.
Tinh thần của sự đoàn kết và tình thân thuộc của nhân loại với toàn thể sự sống được làm mạnh khi chúng ta sống với sự tôn trọng cho sự hiện hữu huyền bí, biết ơn tặng phẩm của sự sống, khiêm tốn với vị trí của nhân loại trong tự nhiên.
We are one with the saints in singing God's praises when we live in hope, when we ground our vision
Chúng ta hiệp cùng các thánh dâng lời ca ngợi Chúa, khi chúng ta sống trong hy vọng,
But, and this is her real point, when we live with unjust systems that violate others we can be blind to our own complicity because we can feel good about ourselves because our charity is helping those who have been violated.
Nhưng đây chính là điểm thực sự của nó, khi chúng ta sống với các hệ thống bất công vi phạm đến người khác, mà chúng ta có thể mù quáng đồng lõa, vì chúng ta cảm thấy mình tốt do các tổ chức từ thiện của chúng ta có thể giúp những người bị tác hại.».
When we live our lives waiting for it to work as we expect it to, for things to
Khi chúng ta sống chờ đợi cuộc sống hoạt động
The spirit of solidarity and kinship with life as a whole is stronger when we live by giving some of the mystery of life, being grateful for the gift of life and recognizing with humility the place
Tinh thần của sự đoàn kết và tình thân thuộc của nhân loại với toàn thể sự sống được làm mạnh khi chúng ta sống với sự tôn trọng cho sự hiện hữu huyền bí,
Results: 141, Time: 0.0333

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese