WHEN WE HAVE in Vietnamese translation

[wen wiː hæv]
[wen wiː hæv]
khi chúng ta có
when we have
when we're
once we have
when we get
when we have had
once we got
when we can
when we possess
khi chúng ta đã
when we have
when we are
once we have
when we already
khi bị
when it was
when you have
when suffering
when you get
when subjected
when exposed
khi gặp
when you meet
when meeting
when you see
when i saw
when faced
when encountering
when it comes
when experiencing
when exposed
when confronted
lúc ta có
khi chúng ta phải
when we have to
when we must
when we need

Examples of using When we have in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And when we have a place to do it.
Một khi bạn có tại chỗ để làm điều đó.
Why should we be fearful when we have a God who's in control?
Còn gì phải sợ hãi nếu chúng ta có Chúa là Đấng che chở?
Would definitely return when we have more time!
Chúng tôi sẽ trở lại nếu chúng tôi có nhiều thời gian hơn!
Is it love when we have given up before we tried?
Đây có phải tình yêu khi ta đã từ bỏ trước khi cố gắng?
Our patience when we have nothing.
Sự kiên nhẫn khi bạn không gì cả.
When we have an hour or two to speak as brothers.
Khi chúng ta có một hoặc hai giờ để nói chuyện với tư cách là anh em.
When we have an array data console.
Khi bạn có một mảng dữ liệu, lệnh console.
They go quickly when we have them.
Nhanh chóng trôi đi khi ta đã có người.
Who needs a university when we have Google?
Ai cần trường Đại học khi chúng ta đã có Internet?
When we have faith there is no room for doubt.
Khi đã có niềm tin thì sẽ không sự nghi ngờ.
When we have more details, we will add them.
Nếu có thêm chi tiết khác chúng tôi sẽ bổ sung thêm.
How do we know when we have won?
Làm sao để biết khi nào chúng ta đã chiến thắng?
I believe anything is possible when we have God in our life.
Không ai thể làm gì được nếu chúng ta có Chúa trong cuộc đời.
When we have emptiness we are always prepared for watching the flashing.
Khi chúng ta có chơn không chúng ta luôn luôn sẵn sàng nhìn ánh chớp.
Maybe someday when we have more discipline.
Một ngày nào đó khi tôi có nhiều kiến thức hơn.
How will we know when we have won?
Làm sao để biết khi nào chúng ta đã chiến thắng?
When we have a chance to clear our names?
Trong khi chúng ta đang có cơ hội xóa án?
When we have gotten the disk,
Sau khi có cái đĩa,
What dreams may come when we have shuffled off this mortal coil.
Anh làm gì vậy? Khi ta đã thoát khỏi cái thể xác trần tục này.
Who needs ghost stories when we have an actual ghost?
Ai cần chuyện ma khi ta đã có một hồn ma thật?
Results: 1276, Time: 0.0728

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese