WHEN WE PRACTICE in Vietnamese translation

[wen wiː 'præktis]
[wen wiː 'præktis]
khi chúng ta thực hành
when we practice
khi chúng ta thực tập
when we practice
khi chúng ta tu tập

Examples of using When we practice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we practice concentration, it's enough just to train the mind;
Khi thực hành thiền chỉ, thì chỉ cần huấn
When We Practice Well, the World Will Change(Part 2 of 2) July 20, 2013.
Khi Chúng Ta Tu Hành Tốt, Thế Giới Sẽ Thay Đổi Phần 2/ 2 20 tháng 7, 2013.
When we practice Vipassana meditation,
Khi chúng ta tập thiền Vipassana,
But when we practice restraint over the sensory doors by maintaining continuous mindfulness in the heart, it's like driving in the pilings for a dam.
Nhưng khi chúng ta tập luyện hạn chế bớt cửa giác quan nhờ duy trì liên tục quán niệm trong tâm, giống như đóng các cột trụ cho một con đê.
How we answer these fundamental questions will determine our goals and experiences when we practice.
Cách chúng ta trả lời các câu hỏi thiết yếu này sẽ quyết định được mục tiêu và trải nghiệm của chúng ta khi tập luyện.
When we practice yoga, we learn how to use the life force energy in our bodies(called pranayama) to feel more relaxed,
Khi chúng ta thực hành yoga, chúng ta hiểu được làm thế nào để sử dụng năng lượng sống trong cơ thể chúng ta( gọi
When we practice bodhicitta prayers or meditations, it may look like we are alone,
Khi chúng ta thực hành thiền định Bồ đề tâm, có vẻ
When we practice, initially, as a basis we control ourselves,
Khi chúng ta thực tập, vào lúc đầu,
When we practice the physical postures or exercises(called asanas),
Khi chúng ta thực hành các tư thế yoga( gọi
When we practice yoga, we learn to use the life force energy in our bodies(called prana) to feel more relaxed,
Khi chúng ta thực hành yoga, chúng ta hiểu được làm thế nào để sử dụng năng lượng sống trong cơ thể chúng ta( gọi
When we practice yoga, we learn how to use the energy in our bodies to feel more relaxed, focused, or motivated.
Khi chúng ta thực hành yoga, chúng ta hiểu được làm thế nào để sử dụng năng lượng sống trong cơ thể chúng ta( gọi là prana) để cảm thấy thoải mái hơn, tập trung, hoặc cảm thấy được khích lệ.
forgiveness are also increased in our mind and, likewise, when we practice compassion the other qualities are also grown up in my mind.
lên trong tâm trí của chúng ta và tương tự, khi chúng ta thực hành từ bi, những phẩm chất khác cũng lớn lên trong tâm trí ta..
Tradition, culture and the way of life as recognized by the majority of a particular country must also be considered when we practice certain things pertaining to our lives.
Truyền thống, văn hoá và lối sống được đa số của một quốc gia chấp thuận, phải được cứu xét khi chúng ta thực hành những điều liên quan đến đời sống của chúng ta..
Tradition, culture and the way of life as recognized by the majority of a particular country must also be considered when we practice certain things pertaining to our lives.
Những truyền thống, nền văn hóa và cách sống dường như đã được công nhận bởi đại đa số người dân của một số quốc gia cũng cần phải được xem xét khi chúng ta thực hành những vấn đề có liên quan đến cuộc sống chúng ta..
When we practice mindfulness of feelings, we shift our focus from noticing the impermanent,
Khi chúng ta thực tập chánh niệm về cảm giác,
When we practice“flower watering” we support the development of good qualities in each other
Khi ta thực tập“ tưới hoa”, chúng ta hỗ trợ sự phát
When we practice the first type of meditation,
Khi thực hành pháp thiền đầu tiên
When we practice“flower watering” we support the development of good qualities in each other
Khi ta thực tập“ tưới hoa”, chúng ta hỗ trợ sự phát
Rather, when we practice mercy by giving alms, we should“look into the faces” of those we help, so that we can see their true needs.
Hơn nữa, khi chúng ta thực thi lòng thương xót bằng việc làm bác ái, chúng ta nên“ nhìn vào khuôn mặt” của những người mà chúng ta giúp đỡ, như vậy chúng ta có thể thấy được những nhu cầu thực sự của họ.
May every ear hear, every eye see, and every heart feel, for faith to increase when we practice with what was manifested to humanity today.
Xin giúp mọi đôi tai được nghe, mọi đôi mắt được nhìn thấy và trái tim được cảm nhận và lòng tin được thăng tiến khi thực hành với những điều vốn bí nhiệm được tỏ hiện cho nhân loại ngày hôm nay.
Results: 53, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese