WHERE STUDENTS in Vietnamese translation

[weər 'stjuːdnts]
[weər 'stjuːdnts]
nơi sinh viên
where students
nơi học sinh
where students
where pupils
nơi học viên
where students
place where students

Examples of using Where students in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Summer vacation is a time where students should not have to worry about school.
Mùa hè là khoảng thời gian mà học trò không còn lo lắng chuyện học hành.
Middle school provides an environment where students can gradually be prepared for the requirements and demands of secondary school.
Trường trung học cung cấp một môi trường nơi mà các học sinh dần dần được chuẩn bị cho các yêu cầu và nhu cầu của cấp THPT.
there was a question and answer forum, where students would pose questions, and other students would answer those questions.
một diễn đàn trả lời, nơi mà học sinh sẽ đưa câu hỏi của họ lên, và những học sinh khác sẽ trả lời.
Montessori teachers provide environments where students have the freedom and the tools to pursue answers to their own questions.
Giáo viên cung cấp môi trường, nơi mà học sinh có quyền tự do và các công cụ để theo đuổi các câu trả lời cho những câu hỏi của chính mình.
However, out of the 10 schools where students receive the most aid, the average grant is
Tuy nhiên, trong số 10 trường nơi mà những sinh viên nhận được viện trợ nhiều nhất,
But flexibility is not at all the tradition in France, where students are put on fixed career tracks at an early age.
Tuy nhiên, tính linh hoạt không phải là truyền thống của Pháp, nơi mà học sinh được đưa vào con đường sự nghiệp cố định từ khi còn nhỏ.
This isn't a situation where students need two, three, or four black teachers to make a difference.
Đây không phải là một tình huống mà học sinh cần hai, ba hoặc bốn giáo viên da đen để tạo sự khác biệt.
The IT Program has worked on numerous industry projects, where students got hands-on experience working with industry on a real-world projects.
Chương trình công nghệ thông tin đã làm việc trên nhiều dự án công nghiệp, nơi mà sinh viên có kinh nghiệm thực hành làm việc với ngành trong một dự án thực tế.
The Leura campus operates as a simulated hotel, where students are both guest and staff.
Các trường Leura hoạt động như một khách sạn mô phỏng, nơi mà học sinh cả khách và nhân viên.[-].
Employment- a program where students may work and earn money to help pay for school.
WORK STUDY: Chương trình mà học sinh có thể làm việc và có thu nhập giúp trả học phí.
A hackathon is an event where students work together in small teams to create a technical project over a short period of time.
Hackathon là một sự kiện trong đó các sinh viên làm việc cùng nhau trong các nhóm nhỏ để tạo ra một dự án kỹ thuật trong một khoảng thời gian ngắn.
Similarly, schools need spaces where students can separate from the group for individual learning activities.
Tương tự như vậy, các trường cần tại nơi học sinh có thể tách ra khỏi nhóm cho các hoạt động học tập cá nhân.
The first stop was His Sheltering Arms, where students passed out some goodies and showed off their new step routine.
Điểm dừng chân đầu tiên là Cánh tay che chở của Ngài, nơi các học sinh trải qua một số món quà và thể hiện thói quen bước mới của họ.
In Wales, where students are partly subsidised, applicants dropped just 2.7%.
Tại xứ Wales, nơi những sinh viên được hỗ trợ một phần chi phí, đơn ứng tuyển chỉ giảm 2.7%.
Alabama, where students at Mockbee's Rural Studio continue to design and build low-cost housing for"next to nothing.".
Alabama, nơi mà các sinh viên tại phòng thu của Mockbee nông thôn tiếp tục thiết kế và xây dựng nhà ở giá rẻ cho" bên cạnh không có gì.".
caring environment where students can practice their English and experience Canadian traditions and culture.
ấm cúng, nơi mà sinh viên có thể thực hành tiếng Anh cũng như trải nghiệm văn hóa và truyền thống Canada.
Middle school provides an environment where students can gradually be prepared for the requirements and demands of secondary school.
Trường THCS cung cấp một môi trường ở đó các học sinh có thể từng bước chuẩn bị để đáp ứng các đòi hỏi và yêu cầu của trường trung học..
Imagine a day where students apply to tertiary institutions/college with simply providing their hashkey to the tertiary college of choice.
Hãy tưởng tượng một ngày mà sinh viên áp dụng cho các trường đại học/ cao đẳng đại học chỉ đơn giản là cung cấp hashkey của họ cho các trường đại học của sự lựa chọn.
With the liberal art education philosophy, VJU is an environment where students can always do what they want.
Với triết lý giáo dục khai phóng, VJU là môi trường mà các học viên luôn có thể làm những việc mình muốn.
There will be three"exception bins," the principal said, where students can dispose of things that might be too difficult to take home.
Hiệu trưởng cho biết sẽ chỉ có 3“ thùng rác ngoại lệ” nơi các sinh viên có thể vứt những thứ khó mang theo về nhà.
Results: 689, Time: 0.0431

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese