WHICH TYPICALLY in Vietnamese translation

[witʃ 'tipikli]
[witʃ 'tipikli]
mà thường
that often
which usually
that typically
which generally
which normally
that commonly
that frequently
which tend
that ordinarily
that regularly
mà điển hình

Examples of using Which typically in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 2015, the department started giving incentives to convert to safer technologies, offering to pay 100% of the expense to remove and dispose of any cesium irradiator, which typically cost up to $200,000 per unit.
Vào năm 2015, DOE bắt đầu khuyến khích chuyển đổi sang các công nghệ an toàn hơn, đề nghị trả 100% chi phí để loại bỏ bất kỳ máy chiếu xạ cesium nào, thường có giá lên tới 200.000 USD mỗi chiếc.
Those with“mild” hearing loss have a loss between 20-40 decibels- which typically makes it difficult to follow speech in noisy situations.
Những người bị mất thính lực ở mức độ nhẹ có một sự mất mát giữa decibel 20- 40- điều này thường gây khó khăn cho việc theo dõi lời nói trong các tình huống ồn ào.
This effort should at least address the critical use cases identified in the inception phase, which typically expose the major technical risks of the project.
Tối thiểu phải giải quyết đưc các chức năng hệ thống quan trọng đã được xác định trong pha bắt đầu, mà thông thường cho thấy những rủi ro chính về kỹ thuật của dự án.
hold that each individual wave has its own signature or characteristic, which typically reflects the psychology of the moment.[2][3] Understanding those personalities
thể có" chữ ký" hay đặc tính, mà thường phản ánh tâm lý của thời điểm.[
The S-1's LV-070 battery offers around 410 shots from a full charge according to the official blurb, which is better than the performance of most competing CSC's in its price bracket, which typically manage circa 300 images before the battery is spent.
Pin LV- 070 của thiết bị này cung cấp khoảng 410 bức ảnh cho một lần sạc theo lời giới thiệu chính thức, tốt hơn so với hiệu suất của hầu hết các đối thủ cạnh tranh của CSC trong khung giá của nó, mà thường lưu giữ khoảng 300 hình ảnh trước khi hết pin.
Japanese Animation(SPJA). With rare exceptions, the convention is traditionally held on the first weekend in July, which typically coincides with the 4th of July,
hội nghị được tổ chức theo truyền thống vào tuần đầu tiên trong tháng bảy, mà thường trùng với ngày 4 tháng bảy,
All available structures of the faction chosen by the player are constructed on-site at so-called"construction yard" or"drone platform" buildings- which typically begin as large-sized vehicles
Tất cả các cấu trúc của các phe phái được lựa chọn bởi người chơi được xây dựng tại chỗ ở xung quanh một tòa nhà được gọi là" Construction Yard" của GDI và Nod hay" Drone Platform" của Scrin- mà thường bắt đầu
Monoacylglycerol acid lipase, which typically breaks down 2-AG.
Monoacylglycerol axit lipase, thường phá vỡ 2- AG.
Clinical pathology, which typically includes the following areas:[5].
Bệnh lý lâm sàng, thường bao gồm các lĩnh vực sau:[ 5].
The long-term debt cycle, which typically takes 50 to 75 years.
Chu kỳ nợ dài hạn, thường kéo dài 50- 75 năm.
Simple systems to maintain which typically can be handled in house.
Các hệ thống đơn giản để duy trì mà thường có thể được xử lý trong nhà.
A PO simplifies the purchase process, which typically looks like this.
Một PO đơn giản hóa quá trình mua hàng, thường trông như thế này.
Banks, which typically benefit from rising rates, gained 0.81 per cent.
Nhóm cổ phiếu ngân hàng, vốn thường hưởng lợi từ sự gia tăng lãi suất, cộng 0.81%.
This gives us a Lorenz Curve which typically looks something like the following.
Điều này cho chúng ta đường cong Lorenz, thường có dạng như sau.
Many Michigan residents work in manufacturing, which typically does not pay high wages.
Nhiều cư dân Michigan làm việc trong ngành sản xuất, thường không trả lương cao.
The mature plant is harvested all season which typically stretches up to 90 days.
Các cây trưởng thành được thu hoạch tất cả các mùa mà thường kéo dài lên đến 90 ngày.
They can only try to defend themselves, which typically costs millions of dollars.
Các nước chỉ có thể cố gắng để bảo vệ mình, mà thường phải trả giá tới hàng triệu đô la.
Prospective patients must have a fully mature nose, which typically occurs in the mid-teens.
Bệnh nhân tương lai phải có một mũi hoàn toàn trưởng thành, thường xảy ra ở tuổi thanh thiếu niên.
More importantly, they can learn the signs which typically point to a scam broker.
Quan trọng hơn, họ có thể học các dấu hiệu thường chỉ đến một nhà môi giới gian lận.
New Zealand banks will provide credit cards for the NZOFC which typically access NZD accounts.
New Zealand ngân hàng sẽ cung cấp thẻ tín dụng cho các NZOFC thường truy cập vào tài khoản NZD.
Results: 3668, Time: 0.0401

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese