WHY HE LEFT in Vietnamese translation

[wai hiː left]
[wai hiː left]
lý do rời
why he left
reasons for leaving
tại sao anh ấy bỏ đi
why he left
vì sao ông lại
why you
tại sao anh ta đã rời
why he left
sao lại bỏ
tại sao anh ấy ra đi
tại sao cậu ấy lại bỏ đi
lí do tại sao ông lại

Examples of using Why he left in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do you know why he left you?
Cậu biết lí do vì sao hắn ta bỏ cậu không?
Is that why he left the village?
Đó là lý do tại sao anh ta rời làng?
I just don't understand why he left.
Tôi cũng không hiểu vì sao nó lại bỏ đi.
You know why he left me for you?
Biết sao anh ấy bỏ tôi theo cô không?
Why he left the two of you alive.- What?
Vì sao họ để 2 người sống?- Cái gì?
Maybe you could ask why he left.
Có thể hỏi lý do ông ấy bỏ đi.
And you wonder why he left you?
Anh lại thắc mắc vì sao cô ấy bỏ anh?
That's why he left me.
Đó là lý do anh ấy bỏ tôi.
Why he left?
Sao bỏ đi?
Reasons why he left me.
Lý do tại sao anh ấy rời bỏ tôi.
Which would explain why he left this behind.
Giải thích lý do hắn bỏ nó ở phía sau.
Justin Timberlake reveals why he left*NSYNC.
Justin Timberlake tiết lộ lý do khiến anh rời Nsync.
He didn't say anything to you about why he left?
Anh ấy không nói gì với anh về lý do anh ấy bỏ đi sao?
he's gonna have to explain why he left me behind.
ông ta phải giải thích sao lại bỏ tôi lại..
If you want him back, you need to know why he left in the first place?
Để anh ấy quay lại với bạn, trước hết bạn phải biết tại sao anh ấy ra đi?
he is gonna have to explain why he left me behind.
anh ta phải giải thích sao lại bỏ tôi lại..
That's why he left that message, telling everyone where to come,"Get Sherlock!".
Đó là lý do hắn để lại dòng chữ đó, nói cho tất cả bọn chúng nơi cần đến," Get Sherlock!".
get your man back, you must first understand why he left to begin with?
trước hết bạn phải biết tại sao anh ấy ra đi?
he's gonna have to explain why he left me behind.
anh ta phải giải thích sao lại bỏ tôi lại..
It is not yet clear why he left the military or how he gained access to the facility.
Hiện chưa rõ vì sao ông ta ra khỏi quân ngũ cũng như làm cách nào ông ta vào được khu vực.
Results: 66, Time: 0.0539

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese