sẽ đạt được
will gain
will achieve
will reach
will attain
would achieve
will accomplish
would reach
can achieve
to accomplish
would gain sẽ có được
will get
get
will gain
will acquire
will obtain
will be
would have been
will have
will receive
will earn sẽ giành được
will win
would win
will gain
would gain
are going to win
will earn
will achieve it
should win
shall gain
is likely to win sẽ đạt đến
will reach
will get to
would reach
will hit
will achieve
would achieve
shall reach sẽ thành
will become
will be
would become
would be
shall become
will turn into
gonna be
will succeed
will make
will form đã đạt được
have achieved
achieved
has gained
have reached
have accomplished
have attained
was reached
have obtained
has earned
have acquired sẽ giành
will win
to win
would win
will take
will gain
will get
would get
will earn
will claim
would secure có đạt được
have reached
having achieved
have gained
can be achieved
can reach
obtaining
will achieve
is reached
accomplished
is to be obtained sẽ thành đạt
will succeed
will be successful
will achieve
We firmly believe that the struggle of our Palestinian people with the strong support of the international community will achieve full victory.”. Chúng tôi vững tin rằng, với sự ủng hộ mạnh mẽ của cộng đồng quốc tế, cuộc đấu tranh của nhân dân Palestine sẽ giành được thắng lợi hoàn toàn.”. It is believed that all the one thousand buddhas of this fortunate eon will achieve enlightenment right on this very same spot. Như được tin rằng một nghìn vị Phật của kỷ nguyên may mắn này( hiện tại hiền kiếp) sẽ đạt đến giác ngộ ngay cùng vị trí này. Mike McConnell, said,“Sooner or later, terror groups will achieve cyber-sophistication. những nhóm khủng bố cũng sẽ thành thạo kĩ thuật mạng. We firmly believe that the struggle of the Palestinian people with the support of the international community will achieve full victory. Chúng tôi vững tin rằng, với sự ủng hộ mạnh mẽ của cộng đồng quốc tế, cuộc đấu tranh của nhân dân Palestine sẽ giành được thắng lợi hoàn toàn.”. I am sure that he will achieve the final victory and realise the reunification of Korea without fail.”. Tôi chắc chắn rằng ông ấy sẽ giành chiến thắng cuối cùng và sẽ thực hiện được mục tiêu thống nhất đất nước Triều Tiên mà không gặp thất bại nào cả".
Try to combine the positive aspects of both fighting styles and you will achieve new levels of success. Hãy cố gắng kết hợp những mặt tích cực của cả hai cách chiến đấu này và bạn sẽ đạt đến thành công ở những tầm cao mới. We are currently short by about £2,000 but confident we will achieve our target”. Hiện nay, chúng ta mới chỉ bỏ ra khoảng 6.000 tỷ nhưng tôi tin rằng chúng ta sẽ thành công”. Usually you will achieve victory by killing all enemy leaders, and only be defeated by having your leader killed. Thông thường bạn sẽ giành chiến thắng bằng cách giết toàn bộ chỉ huy của kẻ thù, và chỉ bị thua cuộc khi để người chỉ huy của mình bị giết. Let it now be seen what thy search and endeavors will achieve . Giờ đây hãy cho thấy sự tìm tòi và các nỗ lực của ngươi sẽ thành đạt điều gì. national intelligence,“Sooner or later, terror groups will achieve cyber-sophistication. những nhóm khủng bố cũng sẽ thành thạo kĩ thuật mạng. national intelligence:"Sooner or later, terror groups will achieve cyber-sophistication. những nhóm khủng bố cũng sẽ thành thạo kĩ thuật mạng. They are better predictors than IQ, high-school grades, or peer judgments of who will achieve the most. Chúng là những chỉ số dự đoán tốt hơn chỉ số IQ, điểm số trong trường, hoặc những đánh giá từ bạn đồng lứa về việc ai sẽ thành đạt nhất. Dear children through love you will achieve everything and even what you think is impossible. Các con thân mến, qua tình yêu, các con sẽ thành tựu mọi sự, ngay cả khi các con nghĩ rằng không thể được. Mintel estimates the U.S. coffeehouse market will achieve sales of about $23.4 billion in 2017, representing 41 percent growth from 2011. Mintel ước tính thị trường cà phê Mỹ sẽ đạt doanh thu khoảng 23,4 tỷ USD trong năm 2017, tăng 41% so với năm 2011. According to International Monetary Fund, the four countries of the Mekong River system will achieve a combined GDP of $441 billion in 2020. Theo IMF FORCAST, bốn quốc gia thuộc tiểu vùng sông Mekong sẽ đạt tổng GDP 441 tỷ đô la Mỹ tính đến năm 2020. In turn, they will achieve a stronger presence and more positive attitude, Dần dần, họ sẽ được sự công nhận mạnh mẽ, Whether I will achieve it depends on their efforts and our feelings. Những gì ta có thể đóng góp được sẽ tùy thuộc những cố gắng và những hy sinh của chúng ta. If you're under the age of 40, there is a good chance you will achieve 'electronic immortality' during your lifetime. Nếu bạn đang dưới 40 tuổi, tin vui là bạn có thể có cơ hội để đạt được sự bất tử điện tử( electronic immortality) trong suốt quãng đời còn lại. students will achieve high school diploma and intermediate vocational education diploma. người học được cấp bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông và bằng Trung cấp. Can you guarantee my website will achieve a number-one ranking on Google, Bing and Yahoo? Bạn có thể đảm bảo trang web của tôi sẽ được xếp hạng trên Google, Bing và Yahoo?
Display more examples
Results: 981 ,
Time: 0.1112